CẤP TỈNH
CẤP HUYỆN

Có 18 thủ tục

Mã số Thủ tục hành chính Tên lĩnh vực Cơ quan thực hiện
1.000506.000.00.00.H56 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm Bảo trợ xã hội Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
1.000489.000.00.00.H56 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm Bảo trợ xã hội Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
2.000477.000.00.00.H56 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Bảo trợ xã hội Cơ sở trợ giúp xã hội
1.001731.000.00.00.H56 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Bảo trợ xã hội Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.007290 Hỗ trợ chi phí, khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (đối với các đối tượng mà thân nhân được hưởng chính sách hỗ trợ từ nguồn kinh phí giao cho địa phương quản lý) Bảo trợ xã hội Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.001739.000.00.00.H56 Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Bảo trợ xã hội Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.000602.000.00.00.H56 Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế Bảo trợ xã hội Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
1.001758.000.00.00.H56 Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bảo trợ xã hội Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
1.001753.000.00.00.H56 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Bảo trợ xã hội Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.001776.000.00.00.H56 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Bảo trợ xã hội Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.001310.000.00.00.H56 Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em Bảo trợ xã hội Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
2.000286.000.00.00.H56 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Bảo trợ xã hội Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Cơ sở trợ giúp xã hội
2.000282.000.00.00.H56 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Bảo trợ xã hội Cơ sở trợ giúp xã hội
2.000744.000.00.00.H56 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng Bảo trợ xã hội Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.000751.000.00.00.H56 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở Bảo trợ xã hội Ủy ban nhân dân cấp xã
1.001699.000.00.00.H56 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã
2.000355.000.00.00.H56 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn Bảo trợ xã hội Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã
1.001653.000.00.00.H56 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã