Tình hình xử lý hồ sơ
Tổng tiếp nhận mới

755.997 hồ sơ

Đã xử lý

723.669 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 1
Tổng hồ sơ: 90.121

- Kỳ trước chuyển sang: 24.105

- Tiếp nhận mới: 66.016

Hồ sơ đã xử lý: 63.428

- Đúng hạn: 62.253

- Quá hạn: 1.175

98.15% đúng hạn
Tháng 2
Tổng hồ sơ: 90.021

- Kỳ trước chuyển sang: 25.320

- Tiếp nhận mới: 64.701

Hồ sơ đã xử lý: 58.131

- Đúng hạn: 57.032

- Quá hạn: 1.099

98.11% đúng hạn
Tháng 3
Tổng hồ sơ: 132.497

- Kỳ trước chuyển sang: 31.057

- Tiếp nhận mới: 101.440

Hồ sơ đã xử lý: 95.160

- Đúng hạn: 93.203

- Quá hạn: 1.957

97.94% đúng hạn
Tháng 4
Tổng hồ sơ: 138.526

- Kỳ trước chuyển sang: 35.737

- Tiếp nhận mới: 102.789

Hồ sơ đã xử lý: 92.583

- Đúng hạn: 91.051

- Quá hạn: 1.532

98.35% đúng hạn
Tháng 5
Tổng hồ sơ: 140.052

- Kỳ trước chuyển sang: 44.107

- Tiếp nhận mới: 95.945

Hồ sơ đã xử lý: 93.049

- Đúng hạn: 90.773

- Quá hạn: 2.276

97.55% đúng hạn
Tháng 6
Tổng hồ sơ: 134.775

- Kỳ trước chuyển sang: 44.908

- Tiếp nhận mới: 89.867

Hồ sơ đã xử lý: 88.762

- Đúng hạn: 85.381

- Quá hạn: 3.381

96.19% đúng hạn
Tháng 7
Tổng hồ sơ: 126.271

- Kỳ trước chuyển sang: 43.794

- Tiếp nhận mới: 82.477

Hồ sơ đã xử lý: 84.264

- Đúng hạn: 82.528

- Quá hạn: 1.736

97.94% đúng hạn
Tháng 8
Tổng hồ sơ: 128.459

- Kỳ trước chuyển sang: 39.952

- Tiếp nhận mới: 88.507

Hồ sơ đã xử lý: 87.067

- Đúng hạn: 85.666

- Quá hạn: 1.401

98.39% đúng hạn
Tháng 9
Tổng hồ sơ: 102.895

- Kỳ trước chuyển sang: 38.640

- Tiếp nhận mới: 64.255

Hồ sơ đã xử lý: 61.225

- Đúng hạn: 60.425

- Quá hạn: 800

98.69% đúng hạn
BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÁNG NĂM
(Số liệu tự động cập nhật đến 0h00 ngày )
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 645 289 5 351 223 223 0 232 232 0 117 73
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 695 156 211 328 244 244 0 348 348 0 29 74
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 445 35 99 311 48 48 0 254 254 0 106 37
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 68 45 1 22 47 47 0 8 8 0 13 0
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 75 40 0 35 26 26 0 31 31 0 14 4
6 Sở Khoa học và Công nghệ 40 6 3 31 16 16 0 16 16 0 8 0
7 Sở Tài chính 22 3 0 19 5 5 0 14 13 1 3 0
8 Sở Nội vụ 144 19 0 125 6 6 0 137 137 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 20 14 0 6 9 9 0 6 6 0 1 4
10 Sở Xây dựng 312 82 23 207 72 72 0 182 182 0 5 53
11 Sở Giao thông vận tải 5986 227 3023 2736 3881 3881 0 2088 2088 0 17 0
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 176 85 31 60 103 103 0 59 58 1 9 5
13 Sở Tư pháp 6369 2883 373 3113 2840 2840 0 3123 3123 0 406 0
14 Sở Công thương 1199 1150 6 43 975 975 0 213 213 0 2 9
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 565 0 30 535 15 15 0 50 50 0 491 9
16 Sở Ngoại Vụ 3 0 0 3 1 1 0 2 2 0 0 0
17 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 148 92 3 53 71 71 0 21 21 0 41 15
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 395 0 394 1 394 394 0 1 1 0 0 0
20 Thành phố Thanh Hóa 8400 2216 4561 1623 6618 6616 2 248 245 3 1490 44
21 Thành phố Sầm Sơn 979 483 395 101 795 780 15 119 110 9 60 5
22 Thị xã Bỉm Sơn 1066 381 589 96 929 917 12 96 81 15 22 19
23 Thị xã Nghi Sơn 2134 977 627 530 1543 1522 21 143 133 10 443 5
24 Huyện Hà Trung 1594 706 755 133 1423 1420 3 66 66 0 99 6
25 Huyện Hoằng Hóa 3737 1420 2272 45 3661 3656 5 45 39 6 20 11
26 Huyện Hậu Lộc 1760 871 788 101 1568 1567 1 147 147 0 12 33
27 Huyện Nga Sơn 1669 721 883 65 1602 1601 1 49 48 1 1 17
28 Huyện Đông Sơn 2036 785 1076 175 1770 1770 0 245 245 0 7 14
29 Huyện Quảng Xương 711 422 210 79 605 602 3 92 29 63 9 5
30 Huyện Thiệu Hóa 1220 909 212 99 1090 1081 9 63 41 22 47 20
31 Huyện Thọ Xuân 3081 1238 1735 108 2998 2988 10 69 46 23 14 0
32 Huyện Triệu Sơn 1895 1030 708 157 1691 1677 14 102 95 7 82 20
33 Huyện Vĩnh Lộc 804 424 353 27 765 765 0 21 21 0 15 3
34 Huyện Yên Định 1846 1205 538 103 1716 1706 10 89 73 16 29 12
35 Huyện Nông Cống 1253 464 646 143 1094 1087 7 118 46 72 36 5
36 Huyện Lang Chánh 549 339 135 75 464 464 0 65 8 57 10 10
37 Huyện Ngọc Lặc 648 350 153 145 483 470 13 129 40 89 18 18
38 Huyện Bá Thước 881 553 124 204 654 652 2 217 144 73 8 2
39 Huyện Cẩm Thủy 1179 817 333 29 1148 1145 3 23 23 0 5 3
40 Huyện Như Thanh 724 412 189 123 580 568 12 89 60 29 48 7
41 Huyện Như Xuân 1123 296 791 36 1102 1102 0 15 14 1 6 0
42 Huyện Thạch Thành 3033 636 2331 66 2958 2946 12 54 47 7 14 7
43 Huyện Thường Xuân 304 218 8 78 228 216 12 34 7 27 37 5
44 Huyện Quan Hóa 1203 192 995 16 1184 1181 3 3 3 0 13 3
45 Huyện Quan Sơn 923 313 566 44 865 846 19 38 38 0 18 2
46 Huyện Mường Lát 477 431 27 19 453 446 7 12 12 0 12 0
47 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 5741 0 2050 3691 1834 1822 12 459 450 9 3436 12
48 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 1950 0 653 1297 463 463 0 299 128 171 1177 11
49 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 210 0 141 69 72 71 1 89 77 12 2 47
50 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 1104 0 693 411 596 596 0 302 302 0 206 0
51 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 806 0 401 405 459 459 0 120 120 0 220 7
52 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 3896 0 1210 2686 1372 1354 18 380 376 4 1973 171
53 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 1457 0 568 889 434 387 47 303 277 26 670 50
54 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 994 0 742 252 477 456 21 159 157 2 239 119
55 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 1567 0 371 1196 304 244 60 328 270 58 899 36
56 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 3291 0 1006 2285 744 708 36 761 673 88 1783 3
57 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 1421 0 549 872 486 482 4 253 253 0 648 34
58 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 2003 0 445 1558 533 519 14 318 315 3 1149 3
59 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 2165 0 728 1437 203 202 1 354 338 16 1522 86
60 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 1017 0 360 657 320 317 3 85 85 0 610 2
61 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 2655 0 1383 1272 1187 1128 59 465 457 8 845 158
62 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1596 0 369 1227 387 380 7 345 331 14 854 10
63 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 178 0 88 90 55 40 15 29 25 4 90 4
64 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 2860 0 448 2412 364 344 20 813 441 372 1662 21
65 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 1459 0 305 1154 377 254 123 414 107 307 652 16
66 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 634 0 325 309 562 562 0 68 68 0 0 4
67 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 582 0 296 286 231 140 91 221 167 54 107 23
68 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 476 0 170 306 117 115 2 68 63 5 246 45
69 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1599 0 534 1065 509 480 29 316 238 78 767 7
70 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 563 0 207 356 117 78 39 304 130 174 115 27
71 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 59 0 29 30 20 18 2 1 1 0 37 1
72 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 63 0 43 20 33 33 0 26 26 0 0 4
73 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 13 0 4 9 6 6 0 2 2 0 5 0
TỔNG

102895

23935

40320

38640

61225

60425

800

16458

14521

1937

23752

1460