Tình hình xử lý hồ sơ
Tổng số

56029 hồ sơ

Đã xử lý

77608 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 7
Hồ sơ đã tiếp nhận

7264

Hồ sơ đã xử lý

9442

97.8% đúng hạn
Tháng 8
Hồ sơ đã tiếp nhận

4769

Hồ sơ đã xử lý

8351

97.9% đúng hạn
Tháng 9
Hồ sơ đã tiếp nhận

4879

Hồ sơ đã xử lý

9070

96.7% đúng hạn
Tháng 10
Hồ sơ đã tiếp nhận

4308

Hồ sơ đã xử lý

8916

98.0% đúng hạn
Tháng 11
Hồ sơ đã tiếp nhận

4390

Hồ sơ đã xử lý

8564

98.8% đúng hạn
Tháng 12
Hồ sơ đã tiếp nhận

0

Hồ sơ đã xử lý

0

0.0% đúng hạn
BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÁNG 12 NĂM 2020
(Số liệu tự động cập nhật đến ngày 02/12/2020)
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Công an tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2 Sở Xây dựng 188 0 0 188 0 0 0 183 183 0 5 0
3 Sở Y tế 354 0 0 354 0 0 0 239 239 0 115 0
4 Sở Thông tin và Truyền thông 4 0 0 4 0 0 0 4 2 2 0 0
5 Sở Tài chính 12 0 0 12 0 0 0 11 11 0 1 0
6 Sở Kế hoạch và Đầu tư 1288 0 0 1288 0 0 0 538 326 212 750 0
7 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 86 0 0 86 0 0 0 84 84 0 2 0
8 Sở Tư pháp 1472 0 0 1472 0 0 0 1289 1280 9 183 0
9 Sở Công Thương 248 0 0 248 0 0 0 246 246 0 2 0
10 Sở Giao thông vận tải 1842 0 0 1842 0 0 0 1827 1826 1 15 0
11 Sở Nội vụ 248 0 0 248 0 0 0 247 247 0 1 0
12 Sở Giáo dục và Đào tạo 110 0 0 110 0 0 0 99 99 0 11 0
13 Sở Tài nguyên và Môi trường 262 0 0 262 0 0 0 203 203 0 59 0
14 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 125 0 0 125 0 0 0 99 99 0 26 0
15 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 12 0 0 12 0 0 0 11 11 0 1 0
16 Sở Khoa học và Công nghệ 55 0 0 55 0 0 0 50 50 0 5 0
17 Sở Ngoại Vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 89 0 0 89 0 0 0 52 51 1 37 0
19 Ban Dân Tộc 28 0 0 28 0 0 0 28 28 0 0 0
20 Huyện Hậu Lộc 294 50 47 197 100 100 0 190 61 129 4 0
21 Thành phố Thanh Hóa 710 0 0 710 0 0 0 388 250 138 322 0
22 Thành phố Sầm Sơn 233 7 58 168 91 91 0 131 72 59 11 0
23 Thị xã Bỉm Sơn 190 20 35 135 69 69 0 109 46 63 12 0
24 Huyện Bá Thước 677 5 58 614 69 62 7 197 56 141 408 3
25 Huyện Cẩm Thủy 131 23 53 55 62 61 1 64 45 19 5 0
26 Huyện Đông Sơn 175 20 91 64 100 100 0 73 68 5 2 0
27 Huyện Hà Trung 234 24 48 162 55 54 1 172 61 111 3 4
28 Huyện Hoằng Hóa 314 41 102 171 152 152 0 139 39 100 21 2
29 Huyện Lang Chánh 53 9 7 37 11 11 0 40 19 21 2 0
30 Huyện Mường Lát 29 2 7 20 16 9 7 9 1 8 4 0
31 Huyện Nga Sơn 217 26 68 123 82 82 0 93 81 12 42 0
32 Huyện Ngọc Lặc 466 0 21 445 17 17 0 259 34 225 187 3
33 Huyện Như Thanh 160 37 78 45 101 101 0 52 25 27 7 0
34 Huyện Như Xuân 278 7 40 231 45 42 3 120 86 34 113 0
35 Huyện Nông Cống 77 2 22 53 22 22 0 50 13 37 5 0
36 Huyện Quan Hóa 94 18 17 59 27 27 0 20 14 6 47 0
37 Huyện Quan Sơn 145 1 19 125 28 21 7 77 15 62 39 1
38 Huyện Quảng Xương 214 10 44 160 37 37 0 177 29 148 0 0
39 Huyện Thạch Thành 369 42 181 146 201 201 0 167 116 51 1 0
40 Huyện Thiệu Hóa 372 2 1 369 4 4 0 341 245 96 27 0
41 Huyện Thọ Xuân 241 3 81 157 71 71 0 165 63 102 3 2
42 Huyện Thường Xuân 80 17 0 63 13 13 0 50 23 27 17 0
43 Thị xã Nghi Sơn 421 16 126 279 153 150 3 214 150 64 52 2
44 Huyện Triệu Sơn 329 13 16 300 16 16 0 272 114 158 41 0
45 Huyện Vĩnh Lộc 42 10 18 14 21 21 0 18 16 2 1 2
46 Huyện Yên Định 852 61 22 769 96 93 3 100 55 45 655 1
47 Bảo hiểm xã hội tỉnh 26 0 0 26 0 0 0 25 25 0 1 0
TỔNG

13846

466

1260

12120

0

1627

32

25

6807

2115

3245

20

Tình hình xử lý hồ sơ trong 12 tháng gần đây
Top