Tình hình xử lý hồ sơ
Tổng tiếp nhận mới

509.738 hồ sơ

Đã xử lý

478.503 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 1
Tổng hồ sơ: 90.308

- Kỳ trước chuyển sang: 24.265

- Tiếp nhận mới: 66.043

Hồ sơ đã xử lý: 63.414

- Đúng hạn: 62.226

- Quá hạn: 1.188

98.13% đúng hạn
Tháng 2
Tổng hồ sơ: 90.225

- Kỳ trước chuyển sang: 25.516

- Tiếp nhận mới: 64.709

Hồ sơ đã xử lý: 58.102

- Đúng hạn: 56.987

- Quá hạn: 1.115

98.08% đúng hạn
Tháng 3
Tổng hồ sơ: 132.804

- Kỳ trước chuyển sang: 31.291

- Tiếp nhận mới: 101.513

Hồ sơ đã xử lý: 95.123

- Đúng hạn: 93.115

- Quá hạn: 2.008

97.89% đúng hạn
Tháng 4
Tổng hồ sơ: 138.936

- Kỳ trước chuyển sang: 36.074

- Tiếp nhận mới: 102.862

Hồ sơ đã xử lý: 92.580

- Đúng hạn: 91.017

- Quá hạn: 1.563

98.31% đúng hạn
Tháng 5
Tổng hồ sơ: 140.654

- Kỳ trước chuyển sang: 44.524

- Tiếp nhận mới: 96.130

Hồ sơ đã xử lý: 93.019

- Đúng hạn: 90.581

- Quá hạn: 2.438

97.38% đúng hạn
Tháng 6
Tổng hồ sơ: 124.023

- Kỳ trước chuyển sang: 45.542

- Tiếp nhận mới: 78.481

Hồ sơ đã xử lý: 76.265

- Đúng hạn: 73.114

- Quá hạn: 3.151

95.87% đúng hạn
BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÁNG NĂM
(Số liệu tự động cập nhật đến 0h00 ngày )
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 775 372 6 397 349 349 0 255 255 0 117 54
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 600 224 121 255 294 294 0 186 186 0 27 93
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 325 37 77 211 49 49 0 163 163 0 76 37
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 87 64 0 23 68 68 0 5 5 0 12 2
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 63 21 0 42 28 28 0 17 17 0 14 4
6 Sở Khoa học và Công nghệ 49 7 12 30 21 21 0 17 17 0 11 0
7 Sở Tài chính 29 7 0 22 12 12 0 14 13 1 2 1
8 Sở Nội vụ 201 13 0 188 60 60 0 140 140 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 7 6 0 1 7 7 0 0 0 0 0 0
10 Sở Xây dựng 515 263 31 221 243 243 0 222 222 0 5 45
11 Sở Giao thông vận tải 7970 290 4774 2906 5641 5640 1 2308 2308 0 17 4
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 251 125 64 62 154 154 0 70 70 0 10 17
13 Sở Tư pháp 6966 3031 636 3299 3770 3770 0 2876 2876 0 320 0
14 Sở Công thương 1525 1458 11 56 1397 1397 0 120 120 0 2 6
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 599 7 49 543 46 46 0 51 51 0 483 19
16 Sở Ngoại Vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
17 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 177 104 12 61 83 83 0 30 30 0 40 24
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 429 0 428 1 429 429 0 0 0 0 0 0
20 Thành phố Thanh Hóa 8877 2219 5131 1527 7252 7250 2 201 198 3 1376 48
21 Thành phố Sầm Sơn 1396 565 587 244 1172 1104 68 189 93 96 30 5
22 Thị xã Bỉm Sơn 1577 402 1091 84 1483 1473 10 60 53 7 13 21
23 Thị xã Nghi Sơn 2109 962 621 526 1481 1469 12 169 157 12 428 31
24 Huyện Hà Trung 1680 551 1037 92 1549 1533 16 45 44 1 74 12
25 Huyện Hoằng Hóa 3848 1437 2312 99 3760 3745 15 65 59 6 18 5
26 Huyện Hậu Lộc 1999 987 967 45 1948 1945 3 33 33 0 8 10
27 Huyện Nga Sơn 2681 984 1664 33 2568 2566 2 96 96 0 0 17
28 Huyện Đông Sơn 2347 846 1325 176 2248 2248 0 80 80 0 7 12
29 Huyện Quảng Xương 946 545 331 70 864 813 51 72 36 36 7 3
30 Huyện Thiệu Hóa 1530 1102 336 92 1211 1196 15 242 228 14 45 32
31 Huyện Thọ Xuân 3409 1103 2199 107 3332 3328 4 60 50 10 10 7
32 Huyện Triệu Sơn 2236 1009 1035 192 2027 2022 5 95 87 8 80 34
33 Huyện Vĩnh Lộc 635 328 293 14 611 611 0 12 12 0 11 1
34 Huyện Yên Định 1677 998 601 78 1510 1507 3 117 85 32 30 20
35 Huyện Nông Cống 1217 432 669 116 1088 1076 12 92 29 63 23 14
36 Huyện Lang Chánh 327 156 71 100 244 227 17 71 7 64 10 2
37 Huyện Ngọc Lặc 644 472 81 91 536 531 5 77 26 51 13 18
38 Huyện Bá Thước 987 655 110 222 767 757 10 211 147 64 7 2
39 Huyện Cẩm Thủy 1279 823 423 33 1224 1207 17 44 43 1 5 6
40 Huyện Như Thanh 897 534 275 88 792 784 8 53 24 29 39 13
41 Huyện Như Xuân 1710 496 922 292 1365 1363 2 53 53 0 283 9
42 Huyện Thạch Thành 3553 834 2485 234 3267 3246 21 268 242 26 13 5
43 Huyện Thường Xuân 358 276 8 74 280 273 7 41 15 26 36 1
44 Huyện Quan Hóa 1234 286 934 14 1196 1195 1 7 7 0 12 19
45 Huyện Quan Sơn 654 228 379 47 616 604 12 14 14 0 15 9
46 Huyện Mường Lát 453 365 69 19 430 427 3 4 2 2 11 8
47 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 6664 0 2885 3779 2551 2451 100 693 626 67 3389 31
48 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 3007 0 1072 1935 1402 1051 351 232 148 84 1356 17
49 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 331 0 208 123 148 135 13 133 107 26 2 48
50 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 1194 0 890 304 814 808 6 233 233 0 130 17
51 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 1410 0 496 914 407 406 1 187 187 0 811 5
52 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 4974 0 1572 3402 1061 1014 47 516 514 2 3262 135
53 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 1817 0 982 835 785 722 63 339 320 19 642 51
54 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 2086 0 1701 385 1163 1019 144 476 425 51 351 96
55 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 2491 0 725 1766 843 430 413 578 431 147 1037 33
56 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 5122 0 1460 3662 2402 1688 714 576 496 80 2142 2
57 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 1405 0 580 825 561 519 42 300 296 4 518 26
58 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 3310 0 885 2425 515 492 23 273 270 3 2522 0
59 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 4078 0 1011 3067 707 474 233 236 233 3 3058 77
60 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 930 0 310 620 282 282 0 88 88 0 556 4
61 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 3340 0 1773 1567 1416 1401 15 561 554 7 955 408
62 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1989 0 611 1378 529 525 4 314 304 10 1104 42
63 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 109 0 89 20 52 49 3 42 41 1 15 0
64 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 2808 0 536 2272 527 287 240 450 271 179 1802 29
65 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 1533 0 512 1021 299 290 9 609 214 395 594 31
66 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 598 0 483 115 509 488 21 82 81 1 0 7
67 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 831 0 481 350 478 390 88 207 191 16 77 69
68 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 576 0 215 361 177 122 55 96 84 12 229 74
69 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1909 0 783 1126 768 590 178 378 261 117 756 7
70 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 476 0 281 195 269 205 64 102 88 14 72 33
71 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 88 0 39 49 43 43 0 3 1 2 40 2
72 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 103 0 91 12 74 74 0 21 21 0 2 6
73 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 16 0 9 7 11 9 2 0 0 0 5 0
TỔNG

124023

25624

52857

45542

76265

73114

3151

16670

14878

1792

29168

1920