ĐÁNH GIÁ VIỆC GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ông/Bà nhập mã hồ sơ được cơ quan hành chính tiếp nhận:

   
BẢNG TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI, XẾP HẠNG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
STT Tên cơ quan, đơn vị Tổng số phiếu Điểm chỉ số thành phần Điểm đánh giá Xếp loại Mức độ hài lòng (Tỷ lệ %)
Chỉ số 1 Chỉ số 2 Chỉ số 3 Chỉ số 4 Chỉ số 5 Chỉ số 6 Chỉ số 7 Chỉ số 8 Chỉ số 9 Không hài lòng Hài lòng Rất hài lòng
1 Sở Y tế 589 1,7 1,7 2,0 2,0 2 2,0 1,7 2 2 17,1 Xuất sắc 0 0 100
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 416 1,8 1,8 2,0 2,0 2 2,0 1,8 2 2 17,4 Xuất sắc 0 0 100
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 54428 1,7 1,7 2,0 2,0 1,9 2,0 1,7 1,9 1,9 16,8 Xuất sắc 0 16,9 83,1
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 49 1,9 1,9 2,0 2,0 2 2,0 1,9 2 2 17,7 Xuất sắc 0 0 100
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 119 1,5 1,5 2,0 2,0 2 2,0 1,5 2 2 16,5 Xuất sắc 0 0 100
6 Sở Khoa học và Công nghệ 21 1,6 1,6 2,0 2,0 2 2,0 1,6 2 2 16,8 Xuất sắc 0 0 100
7 Sở Tài chính 4 1,8 1,8 2,0 2,0 2 2,0 1,8 2 2 17,4 Xuất sắc 0 0 100
8 Sở Nội vụ 13 1,9 1,9 2,0 2,0 2 2,0 1,9 2 2 17,7 Xuất sắc 0 0 100
9 Sở Thông tin và Truyền thông 21 1,9 1,9 2,0 2,0 2 2,0 1,9 2 2 17,7 Xuất sắc 0 0 100
10 Sở Xây dựng 400 1,4 1,4 2,0 2,0 2 2,0 1,4 2 2 16,2 Xuất sắc 0 0 100
11 Sở Giao thông vận tải 4907 1,5 1,5 2,0 2,0 2 2,0 1,5 2 2 16,5 Xuất sắc 0 0 100
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 132 1,9 1,9 2,0 2,0 2 2,0 1,9 2 2 17,7 Xuất sắc 0 0 100
13 Sở Tư pháp 4046 1,4 1,4 2,0 2,0 2 2,0 1,4 2 2 16,2 Xuất sắc 0 0 100
14 Sở Công Thương 107 1,9 1,9 2,0 2,0 2 2,0 1,9 2 2 17,7 Xuất sắc 0 0 100
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 141 1,6 1,6 2,0 2,0 2 2,0 1,6 2 2 16,8 Xuất sắc 0 0 100
16 Sở Ngoại vụ 0 -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- --
17 Ban Dân tộc 0 -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- --
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 327 1,7 1,7 2,0 2,0 2 2,0 1,7 2 2 17,1 Xuất sắc 0 0 100
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 55 1,3 1,3 2,0 2,0 2 2,0 1,3 2 2 15,9 Xuất sắc 0 65,5 34,5
20 Thành phố Thanh Hóa 22077 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 18 Xuất sắc 0 11,6 88,4
21 Thành phố Sầm Sơn 2802 1,3 1,3 1,3 1,3 1,3 1,3 1,3 1,3 1,3 11,7 Khá 0 18,4 81,6
22 Thị xã Bỉm Sơn 2614 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 10,0 90,0
23 Thị xã Nghi Sơn 2880 1,5 1,4 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 13,4 Tốt 0 7,6 92,4
24 Huyện Hà Trung 5421 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 18 Xuất sắc 0 5,2 94,8
25 Huyện Hoằng Hóa 13307 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 18 Xuất sắc 0 7,2 92,8
26 Huyện Hậu Lộc 5149 1,7 1,7 1,8 1,8 1,8 1,8 1,7 1,8 1,8 15,9 Xuất sắc 0 9,9 90,1
27 Huyện Nga Sơn 9286 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 10,5 89,5
28 Huyện Đông Sơn 9665 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 18 Xuất sắc 0 12,6 87,4
29 Huyện Quảng Xương 8254 1,8 1,8 1,9 1,9 1,9 1,9 1,8 1,9 1,9 16,8 Xuất sắc 0 14,7 85,3
30 Huyện Thiệu Hóa 3508 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 17,1 Xuất sắc 0 2,4 97,6
31 Huyện Thọ Xuân 11090 1,7 1,7 1,8 1,8 1,8 1,8 1,7 1,8 1,8 15,9 Xuất sắc 0 10,0 90,0
32 Huyện Triệu Sơn 6649 1,7 1,7 1,8 1,8 1,8 1,8 1,7 1,8 1,8 15,9 Xuất sắc 0 9,2 90,8
33 Huyện Vĩnh Lộc 2693 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 3,4 96,6
34 Huyện Yên Định 5549 1,8 1,8 1,9 1,9 1,9 1,9 1,8 1,9 1,9 16,8 Xuất sắc 0 2,8 97,2
35 Huyện Nông Cống 3511 1,6 1,6 1,7 1,7 1,7 1,7 1,6 1,7 1,7 15 Tốt 0 13,2 86,8
36 Huyện Lang Chánh 775 1,8 1,8 1,8 1,8 1,7 1,8 1,8 1,8 1,8 16,1 Xuất sắc 0,3 5,5 94,1
37 Huyện Ngọc Lặc 1815 1,8 1,8 1,9 1,9 1,9 1,9 1,8 1,9 1,9 16,8 Xuất sắc 0 20,8 79,2
38 Huyện Bá Thước 2298 1,6 1,6 1,7 1,7 0,8 1,7 1,6 1,7 1,7 14,1 Tốt 0 3,1 96,9
39 Huyện Cẩm Thủy 2784 1,8 1,8 1,9 1,9 1,9 1,9 1,8 1,9 1,9 16,8 Xuất sắc 0 7,9 92,1
40 Huyện Như Thanh 2348 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 10,6 89,4
41 Huyện Như Xuân 6289 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 5,1 94,9
42 Huyện Thạch Thành 13708 1,7 1,7 1,8 1,8 1,8 1,8 1,7 1,8 1,8 15,9 Xuất sắc 0 11,5 88,5
43 Huyện Thường Xuân 1937 1,9 1,9 2,0 2,0 1,9 2,0 1,9 2,0 1,9 17,5 Xuất sắc 0 7,8 92,2
44 Huyện Quan Hóa 4200 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 9,5 90,5
45 Huyện Quan Sơn 2817 1,7 1,7 1,8 1,8 1,8 1,8 1,7 1,8 1,8 15,9 Xuất sắc 0 10,6 89,4
46 Huyện Mường Lát 1627 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 9,8 90,2