ĐÁNH GIÁ VIỆC GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ông/Bà nhập mã hồ sơ được cơ quan hành chính tiếp nhận:

   
BẢNG TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI, XẾP HẠNG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
STT Tên cơ quan, đơn vị Tổng số phiếu Điểm chỉ số thành phần Điểm đánh giá Xếp loại Mức độ hài lòng (Tỷ lệ %)
Chỉ số 1 Chỉ số 2 Chỉ số 3 Chỉ số 4 Chỉ số 5 Chỉ số 6 Chỉ số 7 Chỉ số 8 Chỉ số 9 Không hài lòng Hài lòng Rất hài lòng
1 Sở Y tế 2673 1,7 1,7 2,0 2,0 2 2,0 1,7 2 2 17,1 Xuất sắc 0 30,1 69,9
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 2320 1,8 1,8 2,0 2,0 2 2,0 1,8 2 2 17,4 Xuất sắc 0 22,2 77,8
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 170762 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,8 2,0 2,0 17,4 Xuất sắc 0 19,1 80,9
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 214 1,9 1,9 2,0 2,0 2 2,0 1,9 2 2 17,7 Xuất sắc 0 14,5 85,5
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 340 1,8 1,8 2,0 2,0 2 2,0 1,8 2 2 17,4 Xuất sắc 0 25,0 75,0
6 Sở Khoa học và Công nghệ 117 1,7 1,7 2,0 2,0 2 2,0 1,7 2 2 17,1 Xuất sắc 0 28,2 71,8
7 Sở Tài chính 6 1,8 1,8 2,0 2,0 2 2,0 1,8 2 2 17,4 Xuất sắc 0 16,7 83,3
8 Sở Nội vụ 50 1,9 1,9 2,0 2,0 2 2,0 1,9 2 2 17,7 Xuất sắc 0 4,0 96,0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 91 1,9 1,9 2,0 2,0 2 2,0 1,9 2 2 17,7 Xuất sắc 0 11,0 89,0
10 Sở Xây dựng 751 1,8 1,8 2,0 2,0 2 2,0 1,8 2 2 17,4 Xuất sắc 0 17,0 83,0
11 Sở Giao thông vận tải 24998 1,8 1,8 2,0 2,0 2 2,0 1,8 2 2 17,4 Xuất sắc 0 20,8 79,2
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 520 1,7 1,7 2,0 2,0 2 2,0 1,7 2 2 17,1 Xuất sắc 0 25,4 74,6
13 Sở Tư pháp 15117 1,2 1,2 2,0 2,0 2 2,0 1,2 2 2 15,6 Xuất sắc 0 81,6 18,4
14 Sở Công Thương 288 1,8 1,8 2,0 2,0 2 2,0 1,8 2 2 17,4 Xuất sắc 0 23,0 77,0
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 221 1,6 1,6 2,0 2,0 2 2,0 1,6 2 2 16,8 Xuất sắc 0 42,1 57,9
16 Sở Ngoại vụ 2 2,0 2,0 2,0 2,0 2 2,0 2,0 2 2 18 Xuất sắc 0 0 100
17 Ban Dân tộc 0 -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- --
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 1010 1,9 1,9 2,0 2,0 2 2,0 1,9 2 2 17,7 Xuất sắc 0 14,4 85,6
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 725 1,0 1,0 2,0 2,0 2 2,0 1,0 2 2 15 Tốt 0 99,7 0,3
20 Thành phố Thanh Hóa 76869 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 15,5 84,4
21 Thành phố Sầm Sơn 8316 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,8 2,0 2,0 17,4 Xuất sắc 0 24,9 75,1
22 Thị xã Bỉm Sơn 9166 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 7,9 92,1
23 Thị xã Nghi Sơn 16856 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 11,8 88,2
24 Huyện Hà Trung 9118 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,8 2,0 2,0 17,4 Xuất sắc 0 19,1 80,9
25 Huyện Hoằng Hóa 32696 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 9,6 90,4
26 Huyện Hậu Lộc 12951 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,8 2,0 2,0 17,4 Xuất sắc 0 21,2 78,8
27 Huyện Nga Sơn 17287 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 9,2 90,8
28 Huyện Đông Sơn 17893 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 10,8 89,2
29 Huyện Quảng Xương 30001 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 13,2 86,8
30 Huyện Thiệu Hóa 9118 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,8 2,0 2,0 17,4 Xuất sắc 0 19,1 80,9
31 Huyện Thọ Xuân 9118 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,8 2,0 2,0 17,4 Xuất sắc 0 19,1 80,9
32 Huyện Triệu Sơn 19989 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 8,7 91,3
33 Huyện Vĩnh Lộc 6996 1,9 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,6 Xuất sắc 0 13,2 86,8
34 Huyện Yên Định 21690 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 9,7 90,3
35 Huyện Nông Cống 9590 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 10,1 89,9
36 Huyện Lang Chánh 9118 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,8 2,0 2,0 17,4 Xuất sắc 0 19,1 80,9
37 Huyện Ngọc Lặc 9118 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,8 2,0 2,0 17,4 Xuất sắc 0 19,1 80,9
38 Huyện Bá Thước 8586 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 12,8 87,2
39 Huyện Cẩm Thủy 9118 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,8 2,0 2,0 17,4 Xuất sắc 0 19,1 80,9
40 Huyện Như Thanh 9047 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 12,7 87,3
41 Huyện Như Xuân 9118 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,8 2,0 2,0 17,4 Xuất sắc 0 19,1 80,9
42 Huyện Thạch Thành 38526 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,8 2,0 2,0 17,4 Xuất sắc 0 14,3 85,7
43 Huyện Thường Xuân 6525 1,6 1,6 2,0 2,0 1,9 2,0 1,6 1,9 1,9 16,5 Xuất sắc 0 13,1 86,9
44 Huyện Quan Hóa 9118 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,8 2,0 2,0 17,4 Xuất sắc 0 19,1 80,9
45 Huyện Quan Sơn 4098 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,5 Xuất sắc 0 13,9 86,1
46 Huyện Mường Lát 3025 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 6,9 93,1