ĐÁNH GIÁ VIỆC GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ông/Bà nhập mã hồ sơ được cơ quan hành chính tiếp nhận:

   
BẢNG TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI, XẾP HẠNG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
STT Tên cơ quan, đơn vị Tổng số phiếu Điểm chỉ số thành phần Điểm đánh giá Xếp loại Mức độ hài lòng (Tỷ lệ %)
Chỉ số 1 Chỉ số 2 Chỉ số 3 Chỉ số 4 Chỉ số 5 Chỉ số 6 Chỉ số 7 Chỉ số 8 Chỉ số 9 Không hài lòng Hài lòng Rất hài lòng
1 Sở Y tế 300 1,8 1,8 2,0 2,0 1 2,0 1,8 2 2 16,4 Xuất sắc 0 20,3 79,7
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 245 1,8 1,8 2,0 2,0 1 2,0 1,8 2 2 16,4 Xuất sắc 0 21,2 78,8
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 30757 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,8 2,0 1,9 17,3 Xuất sắc 0 17,8 82,2
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 31 1,7 1,7 2,0 2,0 1 2,0 1,7 2 2 16,1 Xuất sắc 0 29,0 71,0
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 113 1,8 1,8 2,0 2,0 1 2,0 1,8 2 2 16,4 Xuất sắc 0 16,8 83,2
6 Sở Khoa học và Công nghệ 37 1,7 1,7 2,0 2,0 1 2,0 1,7 2 2 16,1 Xuất sắc 0 27,0 73,0
7 Sở Tài chính 7 1,9 1,9 2,0 2,0 1 2,0 1,9 2 2 16,7 Xuất sắc 0 14,3 85,7
8 Sở Nội vụ 28 1,9 1,9 2,0 2,0 1 2,0 1,9 2 2 16,7 Xuất sắc 0 7,1 92,9
9 Sở Thông tin và Truyền thông 30 2,0 2,0 2,0 2,0 1 2,0 2,0 2 2 17 Xuất sắc 0 3,3 96,7
10 Sở Xây dựng 248 1,7 1,7 2,0 2,0 1 2,0 1,7 2 2 16,1 Xuất sắc 0 27,2 72,8
11 Sở Giao thông vận tải 3812 1,6 1,6 2,0 2,0 1 2,0 1,6 2 2 15,8 Xuất sắc 0 44,0 56,0
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 77 1,9 1,9 2,0 2,0 1 2,0 1,9 2 2 16,7 Xuất sắc 0 10,4 89,6
13 Sở Tư pháp 1516 1,5 1,5 2,0 2,0 1 2,0 1,5 2 2 15,5 Xuất sắc 0 50,4 49,6
14 Sở Công Thương 58 1,8 1,8 2,0 2,0 1 2,0 1,8 2 2 16,4 Xuất sắc 0 17,2 82,8
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 156 1,5 1,5 2,0 2,0 1 2,0 1,5 2 2 15,5 Xuất sắc 0 47,4 52,6
16 Sở Ngoại vụ 0 -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- --
17 Ban Dân tộc 0 -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- --
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 227 1,6 1,6 2,0 2,0 1 2,0 1,6 2 2 15,8 Xuất sắc 0 35,2 64,8
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 40 1,3 1,3 2,0 2,0 1 2,0 1,3 2 2 14,9 Tốt 0 67,5 32,5
20 Thành phố Thanh Hóa 13312 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 13,0 87,0
21 Thành phố Sầm Sơn 1993 1,1 1,1 1,2 1,2 1,2 1,2 1,1 1,2 1,2 10,5 Khá 0 5,7 94,3
22 Thị xã Bỉm Sơn 1833 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,8 2,0 2,0 17,4 Xuất sắc 0 12,8 87,2
23 Thị xã Nghi Sơn 2252 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 9 Khá 0 9,0 91,0
24 Huyện Hà Trung 5347 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 3,1 96,9
25 Huyện Hoằng Hóa 9419 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 18 Xuất sắc 0 8,8 91,2
26 Huyện Hậu Lộc 4332 1,8 1,8 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 16,9 Xuất sắc 0 8,6 91,4
27 Huyện Nga Sơn 7729 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 13,3 86,7
28 Huyện Đông Sơn 5867 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 18 Xuất sắc 0 5,9 94,1
29 Huyện Quảng Xương 1581 0,8 0,8 0,9 0,9 0,9 0,9 0,8 0,9 0,9 7,8 Trung bình 0 19,8 80,2
30 Huyện Thiệu Hóa 1995 1,4 1,4 1,5 1,5 1,5 1,5 1,4 1,5 1,5 13,2 Tốt 0 8,5 91,5
31 Huyện Thọ Xuân 7195 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 13,5 Tốt 0 10,4 89,6
32 Huyện Triệu Sơn 4951 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 17,1 Xuất sắc 0 8,9 91,1
33 Huyện Vĩnh Lộc 3187 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 17,9 Xuất sắc 0 4,2 95,8
34 Huyện Yên Định 4496 1,8 1,8 1,9 1,9 1,9 1,9 1,8 1,9 1,9 16,8 Xuất sắc 0 2,7 97,3
35 Huyện Nông Cống 3511 1,4 1,4 1,5 1,5 1,5 1,5 1,4 1,5 1,5 13,2 Tốt 0 17,5 82,5
36 Huyện Lang Chánh 650 1,3 1,3 1,3 1,3 1,0 1,3 1,3 1,3 1,1 11,2 Khá 0 11,1 88,9
37 Huyện Ngọc Lặc 1765 1,5 1,5 1,7 1,7 1,7 1,7 1,5 1,7 1,7 14,7 Tốt 0 24,5 75,5
38 Huyện Bá Thước 1909 1,7 1,7 1,7 1,7 1,7 1,7 1,7 1,7 1,7 15,3 Xuất sắc 0 2,6 97,4
39 Huyện Cẩm Thủy 2780 1,7 1,7 1,8 1,8 1,8 1,8 1,7 1,8 1,8 15,9 Xuất sắc 0 11,0 89,0
40 Huyện Như Thanh 2383 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 13,4 86,6
41 Huyện Như Xuân 4674 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 18 Xuất sắc 0 1,9 98,1
42 Huyện Thạch Thành 11887 1,7 1,7 1,8 1,8 1,8 1,8 1,7 1,8 1,8 15,9 Xuất sắc 0 11,7 88,3
43 Huyện Thường Xuân 2247 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,8 2,0 2,0 17,4 Xuất sắc 0 6,9 93,1
44 Huyện Quan Hóa 3879 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 7,4 92,6
45 Huyện Quan Sơn 2855 1,7 1,7 1,8 1,8 1,8 1,8 1,7 1,8 1,8 15,9 Xuất sắc 0 5,4 94,6
46 Huyện Mường Lát 730 1,7 1,7 1,8 1,8 1,8 1,8 1,7 1,8 1,8 15,9 Xuất sắc 0 7,5 92,5