ĐÁNH GIÁ VIỆC GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ông/Bà nhập mã hồ sơ được cơ quan hành chính tiếp nhận:

   
BẢNG TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI, XẾP HẠNG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
STT Tên cơ quan, đơn vị Tổng số phiếu Điểm chỉ số thành phần Điểm đánh giá Xếp loại Mức độ hài lòng (Tỷ lệ %)
Chỉ số 1 Chỉ số 2 Chỉ số 3 Chỉ số 4 Chỉ số 5 Chỉ số 6 Chỉ số 7 Chỉ số 8 Chỉ số 9 Không hài lòng Hài lòng Rất hài lòng
1 Sở Y tế 863 1,7 1,7 2,0 2,0 2 2,0 1,7 2 2 17,1 Xuất sắc 0 29,1 70,9
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 618 1,7 1,7 2,0 2,0 2 2,0 1,7 2 2 17,1 Xuất sắc 0 26,1 73,9
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 48393 1,8 1,8 2,0 2,0 2,0 2,0 1,8 2,0 2,0 17,4 Xuất sắc 0 16,5 83,5
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 72 1,9 1,9 2,0 2,0 2 2,0 1,9 2 2 17,7 Xuất sắc 0 12,5 87,5
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 91 1,8 1,8 2,0 2,0 2 2,0 1,8 2 2 17,4 Xuất sắc 0 16,5 83,5
6 Sở Khoa học và Công nghệ 29 1,8 1,8 2,0 2,0 2 2,0 1,8 2 2 17,4 Xuất sắc 0 17,2 82,8
7 Sở Tài chính 1 2,0 2,0 2,0 2,0 2 2,0 2,0 2 2 18 Xuất sắc 0 0 100
8 Sở Nội vụ 13 1,8 1,8 2,0 2,0 2 2,0 1,8 2 2 17,4 Xuất sắc 0 0 92,3
9 Sở Thông tin và Truyền thông 22 2,0 2,0 2,0 2,0 2 2,0 2,0 2 2 18 Xuất sắc 0 4,5 95,5
10 Sở Xây dựng 207 1,8 1,8 2,0 2,0 2 2,0 1,8 2 2 17,4 Xuất sắc 0 15,9 84,1
11 Sở Giao thông vận tải 6970 1,8 1,8 2,0 2,0 2 2,0 1,8 2 2 17,4 Xuất sắc 0 17,3 82,7
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 153 1,9 1,9 2,0 2,0 2 2,0 1,9 2 2 17,7 Xuất sắc 0 14,4 85,6
13 Sở Tư pháp 4687 1,2 1,2 2,0 2,0 2 2,0 1,2 2 2 15,6 Xuất sắc 0 79,9 20,1
14 Sở Công Thương 69 1,8 1,8 2,0 2,0 2 2,0 1,8 2 2 17,4 Xuất sắc 0 17,4 82,6
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 52 1,6 1,6 2,0 2,0 2 2,0 1,6 2 2 16,8 Xuất sắc 0 42,3 57,7
16 Sở Ngoại vụ 0 -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- --
17 Ban Dân tộc 0 -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- --
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 318 1,9 1,9 2,0 2,0 2 2,0 1,9 2 2 17,7 Xuất sắc 0 8,8 91,2
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 41 1,0 1,0 2,0 2,0 2 2,0 1,0 2 2 15 Tốt 0 100 0
20 Thành phố Thanh Hóa 22572 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 13,9 86,1
21 Thành phố Sầm Sơn 2187 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 19,2 80,8
22 Thị xã Bỉm Sơn 2692 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 7,9 92,1
23 Thị xã Nghi Sơn 4860 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 17,1 Xuất sắc 0 9,9 90,1
24 Huyện Hà Trung 3483 1,8 1,8 2,0 2,0 1,9 2,0 1,8 1,9 1,9 17,1 Xuất sắc 0 18,2 81,8
25 Huyện Hoằng Hóa 8850 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 2,0 18 Xuất sắc 0 5,3 94,7
26 Huyện Hậu Lộc 3799 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 20,7 79,3
27 Huyện Nga Sơn 5034 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 7,9 92,1
28 Huyện Đông Sơn 5215 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 7,6 92,4
29 Huyện Quảng Xương 7437 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 14,7 85,3
30 Huyện Thiệu Hóa 3483 1,8 1,8 2,0 2,0 1,9 2,0 1,8 1,9 1,9 17,1 Xuất sắc 0 18,2 81,8
31 Huyện Thọ Xuân 3483 1,8 1,8 2,0 2,0 1,9 2,0 1,8 1,9 1,9 17,1 Xuất sắc 0 18,2 81,8
32 Huyện Triệu Sơn 6782 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 6,1 93,9
33 Huyện Vĩnh Lộc 2060 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 11,0 89,0
34 Huyện Yên Định 6145 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 7,3 92,7
35 Huyện Nông Cống 3406 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 7,1 92,9
36 Huyện Lang Chánh 3483 1,8 1,8 2,0 2,0 1,9 2,0 1,8 1,9 1,9 17,1 Xuất sắc 0 18,2 81,8
37 Huyện Ngọc Lặc 3483 1,8 1,8 2,0 2,0 1,9 2,0 1,8 1,9 1,9 17,1 Xuất sắc 0 18,2 81,8
38 Huyện Bá Thước 2149 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 1,9 17,1 Xuất sắc 0 9,0 91,0
39 Huyện Cẩm Thủy 3483 1,8 1,8 2,0 2,0 1,9 2,0 1,8 1,9 1,9 17,1 Xuất sắc 0 18,2 81,8
40 Huyện Như Thanh 2779 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 12,6 87,4
41 Huyện Như Xuân 3483 1,8 1,8 2,0 2,0 1,9 2,0 1,8 1,9 1,9 17,1 Xuất sắc 0 18,2 81,8
42 Huyện Thạch Thành 10417 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 11,6 88,4
43 Huyện Thường Xuân 1255 1,7 1,7 2,0 2,0 1,8 2,0 1,7 1,8 1,7 16,4 Xuất sắc 0 6,2 93,8
44 Huyện Quan Hóa 3483 1,8 1,8 2,0 2,0 1,9 2,0 1,8 1,9 1,9 17,1 Xuất sắc 0 18,2 81,8
45 Huyện Quan Sơn 1386 1,9 1,9 2,0 2,0 1,8 2,0 1,9 1,8 1,8 17,1 Xuất sắc 0 11,4 88,6
46 Huyện Mường Lát 569 1,9 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 1,9 2,0 2,0 17,7 Xuất sắc 0 4,2 95,8