BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 817 413 7 397 421 421 0 220 220 0 117 59
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 660 253 152 255 342 342 0 185 185 0 27 106
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 333 41 87 205 62 62 0 162 162 0 68 41
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 89 66 0 23 69 69 0 6 6 0 12 2
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 70 28 0 42 43 43 0 8 8 0 14 5
6 Sở Khoa học và Công nghệ 51 9 13 29 24 24 0 17 17 0 9 1
7 Sở Tài chính 32 10 0 22 13 13 0 16 16 0 2 1
8 Sở Nội vụ 203 15 0 188 173 173 0 29 29 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 7 6 0 1 7 7 0 0 0 0 0 0
10 Sở Xây dựng 554 299 34 221 271 271 0 229 229 0 5 49
11 Sở Giao thông vận tải 8321 334 5081 2906 6115 6115 0 2185 2185 0 17 4
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 282 137 83 62 171 171 0 85 85 0 9 17
13 Sở Tư pháp 7517 3457 769 3291 4196 4196 0 2998 2998 0 323 0
14 Sở Công thương 1767 1699 12 56 1700 1700 0 59 59 0 2 6
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 606 7 56 543 50 50 0 46 46 0 484 26
16 Sở Ngoại Vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
17 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 209 137 12 60 93 93 0 49 49 0 39 28
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 492 0 491 1 492 492 0 0 0 0 0 0
20 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 6850 0 3174 3676 3010 2883 127 1508 1430 78 2286 46
21 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 3128 0 1205 1923 1524 1171 353 799 714 85 786 19
22 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 369 0 246 123 160 146 14 151 126 25 2 56
23 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 1319 0 1015 304 869 857 12 287 287 0 146 17
24 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 1386 0 570 816 500 498 2 637 637 0 241 8
25 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 5277 0 1875 3402 1303 1253 50 2222 2220 2 1604 148
26 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 1939 0 1104 835 937 872 65 569 554 15 370 63
27 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 2289 0 1904 385 1401 1238 163 724 627 97 40 124
28 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 2587 0 821 1766 1139 604 535 858 818 40 552 38
29 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 5361 0 1702 3659 2459 1745 714 1575 1487 88 1325 2
30 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 1477 0 652 825 698 648 50 591 589 2 155 33
31 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 3445 0 1020 2425 1070 1045 25 955 952 3 1419 1
32 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 4212 0 1145 3067 780 547 233 541 538 3 2806 85
33 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 922 0 330 592 312 312 0 225 225 0 380 5
34 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 3612 0 2044 1568 1679 1661 18 999 989 10 457 477
35 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 2049 0 679 1370 554 554 0 846 836 10 605 44
36 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 108 0 88 20 57 54 3 47 46 1 3 1
37 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 2916 0 638 2278 749 335 414 527 485 42 1607 33
38 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 1609 0 591 1018 358 348 10 847 445 402 358 46
39 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 669 0 554 115 587 566 21 75 74 1 0 7
40 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 887 0 539 348 529 434 95 266 253 13 21 71
41 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 619 0 258 361 258 203 55 204 193 11 78 79
42 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 2022 0 911 1111 911 731 180 404 340 64 697 10
43 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 505 0 310 195 290 223 67 173 153 20 7 35
44 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 99 0 50 49 56 56 0 25 23 2 16 2
45 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 111 0 99 12 75 75 0 27 27 0 0 9
46 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 19 0 12 7 13 11 2 5 3 2 1 0
TỔNG

77796

6911

30333

40552

36520

33312

3208

22381

21365

1016

17091

1804