BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 878 521 1 356 410 410 0 328 328 0 0 140
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 955 244 316 395 475 472 3 392 391 1 3 85
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 552 114 131 307 187 187 0 243 243 0 61 61
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 74 68 0 6 63 63 0 10 10 0 0 1
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 106 54 0 52 46 46 0 40 40 0 12 8
6 Sở Khoa học và Công nghệ 50 10 12 28 13 13 0 22 22 0 15 0
7 Sở Tài chính 16 4 1 11 7 7 0 6 6 0 3 0
8 Sở Nội vụ 209 22 0 187 21 20 1 187 187 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 14 10 0 4 11 11 0 2 2 0 1 0
10 Sở Xây dựng 316 104 23 189 69 69 0 225 225 0 1 21
11 Sở Giao thông vận tải 7355 472 3972 2911 4884 4884 0 2452 2452 0 16 3
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 280 160 83 37 170 170 0 86 86 0 7 17
13 Sở Tư pháp 8053 3178 749 4126 4783 4783 0 2662 2662 0 608 0
14 Sở Công thương 2356 2244 6 106 2163 2163 0 179 179 0 2 12
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 243 11 37 195 29 29 0 204 204 0 0 10
16 Sở Ngoại Vụ 4 0 0 4 2 2 0 2 2 0 0 0
17 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 237 174 9 54 143 143 0 52 51 1 14 28
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 119 0 119 0 119 119 0 0 0 0 0 0
20 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 4003 172 2462 1369 2520 2520 0 1453 1440 13 8 22
21 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 1050 39 760 251 860 857 3 184 156 28 0 6
22 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 219 0 181 38 86 86 0 31 31 0 4 98
23 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 1314 45 850 419 726 680 46 282 279 3 304 2
24 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 519 9 320 190 294 294 0 220 220 0 0 5
25 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 3743 85 1750 1908 1692 1692 0 1720 1660 60 108 223
26 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 2519 51 1198 1270 1252 1252 0 1164 996 168 33 70
27 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 1137 9 874 254 710 710 0 346 346 0 7 74
28 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 2053 5 587 1461 427 424 3 1443 1438 5 110 73
29 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 1792 7 708 1077 1143 1143 0 632 632 0 16 1
30 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 1617 2 756 859 681 681 0 481 481 0 292 163
31 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 656 97 454 105 330 330 0 298 281 17 0 28
32 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 3621 0 1183 2438 2760 2760 0 577 563 14 10 274
33 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 877 7 406 464 431 431 0 330 330 0 100 16
34 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 2874 14 1243 1617 725 725 0 2039 1991 48 4 106
35 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1173 152 490 531 693 693 0 480 480 0 0 0
36 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 135 4 62 69 41 41 0 35 34 1 56 3
37 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 1109 276 286 547 315 275 40 471 446 25 307 16
38 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 795 2 419 374 300 299 1 354 333 21 45 96
39 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 645 60 309 276 363 363 0 261 261 0 0 21
40 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 1122 4 496 622 638 452 186 453 377 76 10 21
41 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 532 10 179 343 150 150 0 221 218 3 105 56
42 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1433 56 889 488 1145 1111 34 272 263 9 13 3
43 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 562 127 115 320 227 227 0 290 269 21 23 22
44 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 62 0 32 30 17 17 0 22 22 0 21 2
45 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 70 11 46 13 41 41 0 19 19 0 0 10
46 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 17 0 4 13 4 4 0 13 10 3 0 0
TỔNG

57466

8634

22518

26314

32166

31849

317

21183

20666

517

2320

1797