BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 389 173 4 212 86 86 0 160 160 0 116 27
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 293 142 14 137 90 90 0 142 142 0 27 34
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 341 21 91 229 45 45 0 196 195 1 68 32
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 17 16 0 1 8 8 0 8 8 0 1 0
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 29 8 0 21 13 13 0 4 4 0 12 0
6 Sở Khoa học và Công nghệ 76 1 42 33 43 43 0 25 25 0 8 0
7 Sở Tài chính 30 2 7 21 8 8 0 20 20 0 2 0
8 Sở Nội vụ 201 70 41 90 43 43 0 157 157 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 12 12 0 0 4 4 0 3 3 0 0 5
10 Sở Xây dựng 196 86 18 92 43 43 0 129 129 0 4 20
11 Sở Giao thông vận tải 4790 191 2457 2142 2493 2493 0 2280 2280 0 17 0
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 75 34 18 23 43 43 0 24 24 0 8 0
13 Sở Tư pháp 4829 3404 334 1091 1130 1130 0 3465 3464 1 233 1
14 Sở Công thương 1099 1013 18 68 1051 1051 0 41 41 0 2 5
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 558 7 37 514 41 41 0 42 42 0 461 14
16 Sở Ngoại Vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
17 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 130 46 18 66 42 42 0 38 38 0 38 12
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 274 0 274 0 272 272 0 2 2 0 0 0
20 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 3760 0 1363 2397 1273 1270 3 1250 1237 13 1224 13
21 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 1726 0 496 1230 452 359 93 1077 818 259 194 3
22 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 306 0 107 199 135 80 55 150 78 72 0 21
23 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 666 0 490 176 419 413 6 193 171 22 47 7
24 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 781 0 373 408 213 213 0 512 502 10 47 9
25 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 2574 0 671 1903 695 695 0 1459 1459 0 347 73
26 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 852 0 516 336 406 399 7 399 382 17 32 15
27 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 934 0 654 280 511 454 57 394 374 20 1 28
28 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 776 0 261 515 178 92 86 513 402 111 49 36
29 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 2551 0 787 1764 595 457 138 1143 1068 75 806 7
30 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 777 0 341 436 210 204 6 485 469 16 63 19
31 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 1386 0 525 861 255 250 5 962 961 1 167 2
32 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 1787 0 506 1281 269 233 36 1452 1448 4 10 56
33 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 443 0 199 244 136 135 1 212 212 0 90 5
34 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 1925 0 1061 864 871 851 20 1010 985 25 6 38
35 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 751 0 233 518 124 109 15 449 442 7 160 18
36 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 41 0 25 16 22 16 6 13 3 10 0 6
37 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 1706 0 356 1350 154 128 26 1180 843 337 364 8
38 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 727 0 103 624 112 109 3 433 331 102 181 1
39 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 370 0 305 65 214 201 13 154 143 11 0 2
40 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 613 0 303 310 400 368 32 180 149 31 10 23
41 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 428 0 190 238 50 50 0 260 260 0 18 100
42 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1172 0 397 775 492 353 139 292 216 76 379 9
43 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 304 0 96 208 81 49 32 221 137 84 1 1
44 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 80 0 21 59 17 16 1 59 50 9 2 2
45 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 35 0 31 4 25 25 0 8 8 0 0 2
46 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 17 0 7 10 5 3 2 12 9 3 0 0
TỔNG

40827

5226

13790

21811

13769

12987

782

21208

19891

1317

5196

654