BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
(Số liệu tự động cập nhật đến ngày 02/12/2020)
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Công an tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2 Bảo hiểm xã hội tỉnh 857 0 833 24 822 822 0 34 34 0 1 0
3 Sở Xây dựng 212 100 38 74 92 92 0 95 95 0 5 20
4 Sở Y tế 706 276 30 400 392 392 0 158 158 0 115 41
5 Sở Thông tin và Truyền thông 12 8 4 0 12 12 0 0 0 0 0 0
6 Sở Tài chính 21 1 12 8 7 7 0 12 12 0 1 1
7 Sở Kế hoạch và Đầu tư 3050 989 914 1147 1829 1535 294 437 365 72 750 34
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 371 221 61 89 281 281 0 68 68 0 2 20
9 Sở Tư pháp 3554 1569 564 1421 1938 1937 1 1433 1423 10 183 0
10 Sở Công Thương 918 706 35 177 745 745 0 167 167 0 2 4
11 Sở Giao thông vận tải 3987 262 2015 1710 2512 2512 0 1454 1454 0 15 6
12 Sở Nội vụ 307 23 60 224 68 68 0 237 237 0 1 1
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 32 20 0 12 7 7 0 14 14 0 11 0
14 Sở Tài nguyên và Môi trường 356 9 150 197 102 102 0 163 163 0 59 32
15 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 266 55 91 120 129 129 0 97 97 0 26 14
16 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 48 37 0 11 41 41 0 6 6 0 1 0
17 Sở Khoa học và Công nghệ 62 16 18 28 23 23 0 34 34 0 5 0
18 Sở Ngoại Vụ 2 0 0 2 2 2 0 0 0 0 0 0
19 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 170 42 54 74 68 68 0 35 35 0 37 30
20 Ban Dân Tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
TỔNG

14931

4334

4879

5718

9070

8775

295

4444

4362

82

1214

203

Top