Tình hình xử lý hồ sơ
Tổng số

50608 hồ sơ

Đã xử lý

66848 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 5
Hồ sơ đã tiếp nhận

4377

Hồ sơ đã xử lý

4945

99.3% đúng hạn
Tháng 6
Hồ sơ đã tiếp nhận

7941

Hồ sơ đã xử lý

9036

98.3% đúng hạn
Tháng 7
Hồ sơ đã tiếp nhận

7264

Hồ sơ đã xử lý

9420

97.8% đúng hạn
Tháng 8
Hồ sơ đã tiếp nhận

4770

Hồ sơ đã xử lý

8351

97.9% đúng hạn
Tháng 9
Hồ sơ đã tiếp nhận

4879

Hồ sơ đã xử lý

9070

96.7% đúng hạn
Tháng 10
Hồ sơ đã tiếp nhận

3276

Hồ sơ đã xử lý

6742

97.6% đúng hạn
BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÁNG 10 NĂM 2020
(Số liệu tự động cập nhật đến ngày 27/10/2020)
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Công an tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2 Sở Xây dựng 293 130 63 100 97 97 0 162 162 0 6 28
3 Sở Y tế 496 205 18 273 194 194 0 166 166 0 115 21
4 Sở Thông tin và Truyền thông 9 8 1 0 9 9 0 0 0 0 0 0
5 Sở Tài chính 23 6 4 13 9 9 0 13 13 0 1 0
6 Sở Kế hoạch và Đầu tư 2357 802 667 888 1444 1291 153 355 293 - 528 30
7 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 352 257 25 70 266 266 0 64 64 0 2 20
8 Sở Tư pháp 3212 1408 212 1592 1697 1690 7 1326 1317 9 189 0
9 Sở Công Thương 697 514 14 169 516 516 0 179 179 0 2 0
10 Sở Giao thông vận tải 3131 231 1441 1459 1491 1491 0 1624 1624 0 3 13
11 Sở Nội vụ 335 62 35 238 110 110 0 224 224 0 1 0
12 Sở Giáo dục và Đào tạo 72 47 0 25 11 11 0 50 50 0 11 0
13 Sở Tài nguyên và Môi trường 322 10 100 212 85 85 0 145 145 0 74 18
14 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 230 44 64 122 85 85 0 108 108 0 26 11
15 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 63 56 0 7 56 56 0 6 6 0 1 0
16 Sở Khoa học và Công nghệ 66 8 20 38 33 33 0 28 28 0 4 1
17 Sở Ngoại Vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 130 35 24 71 42 42 0 33 33 0 37 18
19 Ban Dân Tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
20 UBND Huyện Hậu Lộc 419 9 50 360 101 100 1 316 134 182 2 0
21 UBND Thành phố Thanh Hóa 2325 61 534 1730 539 521 18 1579 1050 - 205 2
22 UBND Thành phố Sầm Sơn 375 13 57 305 67 64 3 297 242 55 11 0
23 UBND Thị xã Bỉm Sơn 272 27 35 210 76 67 9 184 109 75 10 2
24 UBND Huyện Bá Thước 582 28 34 520 56 56 0 157 116 41 369 0
25 UBND Huyện Cẩm Thủy 186 3 43 140 40 11 29 138 122 16 5 3
26 UBND Huyện Đông Sơn 174 21 89 64 127 112 15 47 44 3 0 0
27 UBND Huyện Hà Trung 206 6 48 152 72 70 2 127 65 62 7 0
28 UBND Huyện Hoằng Hóa 471 61 62 348 285 153 132 168 52 116 18 0
29 UBND Huyện Lang Chánh 33 2 1 30 1 0 1 31 9 22 1 0
30 UBND Huyện Mường Lát 40 0 21 19 21 20 1 14 6 8 4 1
31 UBND Huyện Nga Sơn 365 23 87 255 101 100 1 183 174 9 80 1
32 UBND Huyện Ngọc Lặc 516 1 22 493 12 9 3 335 235 100 169 0
33 UBND Huyện Như Thanh 178 27 42 109 104 103 1 69 20 49 5 0
34 UBND Huyện Như Xuân 211 10 19 182 32 31 1 170 144 26 9 0
35 UBND Huyện Nông Cống 332 8 19 305 24 22 2 301 264 37 7 0
36 UBND Huyện Quan Hóa 117 4 20 93 25 25 0 28 12 16 64 0
37 UBND Huyện Quan Sơn 264 3 76 185 70 69 1 147 95 52 46 1
38 UBND Huyện Quảng Xương 191 1 35 155 33 33 0 158 25 133 0 0
39 UBND Huyện Thạch Thành 426 37 118 271 163 159 4 260 219 41 2 1
40 UBND Huyện Thiệu Hóa 263 3 4 256 12 12 0 225 150 75 26 0
41 UBND Huyện Thọ Xuân 228 3 111 114 117 113 4 109 68 41 2 0
42 UBND Huyện Thường Xuân 87 3 0 84 21 21 0 54 7 47 12 0
43 UBND Thị xã Nghi Sơn 816 14 47 755 65 52 13 744 196 - 4 3
44 UBND Huyện Triệu Sơn 623 2 54 567 22 22 0 560 420 140 41 0
45 UBND Huyện Vĩnh Lộc 1121 94 954 73 1081 1071 10 14 14 0 1 25
46 UBND Huyện Yên Định 845 50 42 753 111 110 1 157 113 44 575 2
47 Bảo hiểm xã hội tỉnh 623 0 588 35 597 597 0 25 25 0 1 0
TỔNG

24077

4337

5900

13840

597

9708

412

25

8542

2538

2676

201

Tình hình xử lý hồ sơ trong 12 tháng gần đây
Top