BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
(Số liệu tự động cập nhật đến ngày 02/12/2020)
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Công an tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2 Bảo hiểm xã hội tỉnh 836 0 805 31 804 804 0 31 31 0 1 0
3 Sở Xây dựng 240 18 135 87 118 118 0 90 90 0 5 27
4 Sở Y tế 712 332 84 296 246 246 0 344 344 0 115 7
5 Sở Thông tin và Truyền thông 13 13 0 0 13 13 0 0 0 0 0 0
6 Sở Tài chính 10 0 4 6 4 4 0 4 4 0 1 1
7 Sở Kế hoạch và Đầu tư 2174 279 933 962 995 966 29 391 373 18 746 42
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 333 208 81 44 225 225 0 60 60 0 2 46
9 Sở Tư pháp 2749 15 1691 1043 1362 1355 7 1203 1181 22 182 2
10 Sở Công Thương 608 335 88 185 414 414 0 188 188 0 2 4
11 Sở Giao thông vận tải 363 151 168 44 311 311 0 34 34 0 15 3
12 Sở Nội vụ 266 0 54 212 77 77 0 186 186 0 1 2
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 82 25 1 56 3 3 0 67 67 0 11 1
14 Sở Tài nguyên và Môi trường 385 18 139 228 114 114 0 172 172 0 55 44
15 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 187 10 104 73 78 78 0 74 74 0 26 9
16 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 129 89 6 34 107 107 0 17 17 0 1 4
17 Sở Khoa học và Công nghệ 46 11 11 24 26 26 0 15 15 0 5 0
18 Sở Ngoại Vụ 1 0 1 0 0 0 0 1 1 0 0 0
19 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 135 0 72 63 48 48 0 45 45 0 37 5
20 Ban Dân Tộc 22 0 0 22 0 0 0 22 22 0 0 0
TỔNG

9291

1504

4377

3410

4945

4909

36

2944

2904

40

1205

197

Top