CẤP TỈNH
CẤP HUYỆN

Có 309 thủ tục

Mã số Thủ tục hành chính Tên lĩnh vực Cơ quan thực hiện
1.008190 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm (Chi nhánh) Đất đai Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.004440.000.00.00.H56 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại Các cơ sở giáo dục khác Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.006390.000.00.00.H56 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục Giáo dục mầm non Phòng Giáo dục và Đào tạo
1.006444.000.00.00.H56 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục mầm non Phòng Giáo dục và Đào tạo
2.001839.000.00.00.H56 Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục Giáo dục dân tộc Phòng Giáo dục và Đào tạo
1.004496.000.00.00.H56 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Giáo dục dân tộc Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện
2.001842.000.00.00.H56 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Giáo dục tiểu học Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện
1.004552.000.00.00.H56 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục tiểu học Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện
1.004444.000.00.00.H56 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục Giáo dục trung học Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện
1.004475.000.00.00.H56 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại Giáo dục trung học Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện
1.005099.000.00.00.H56 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Giáo dục tiểu học Hiệu trưởng (Thủ trưởng) cơ sở giáo dục
2.001824.000.00.00.H56 Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú Giáo dục dân tộc
1.005010.000.00.00.H56 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã) Phòng Tài chính -Kế hoạch
1.001266.000.00.00.H56 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
1.004944.000.00.00.H56 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em Trẻ em Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã
2.001914.000.00.00.H56 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ Văn bằng, chứng chỉ Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
1.008455.000.00.00.H56 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.004478.000.00.00.H56 Công bố mở cảng cá loại 3 Thủy sản Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.003956.000.00.00.H56 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Thủy sản Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.005106.000.00.00.H56 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.007801 Cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Đất đai Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.008178 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận (Chi nhánh) Đất đai Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.000591.000.00.00.H56 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện An toàn thực phẩm Sở Công thương, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.001283.000.00.00.H56 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.000620.000.00.00.H56 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
2.000181.000.00.00.H56 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
2.000633.000.00.00.H56 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
1.005092.000.00.00.H56 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc Văn bằng, chứng chỉ Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa, Phòng Giáo dục & Đào tạo
1.007841 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống (cấp huyện). An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.001885.000.00.00.H56 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.002693.000.00.00.H56 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh Hạ tầng kỹ thuật Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.000294.000.00.00.H56 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
1.001714.000.00.00.H56 Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, Phòng Giáo dục và Đào tạo
2.001240.000.00.00.H56 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
1.008193 Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất (Chi nhánh) Đất đai Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
2.000575.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
1.003930.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế hạ tầng
2.001212.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Đường thủy nội địa Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Sở Giao thông vận tải
2.000535.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện An toàn thực phẩm Sở Công thương, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.001270.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.000150.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
1.001279.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
2.001973.000.00.00.H56 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã) Phòng Tài chính - kế hoạch
2.001786.000.00.00.H56 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.003658.000.00.00.H56 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa Đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện
1.000684.000.00.00.H56 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp Bảo trợ xã hội Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
2.000615.000.00.00.H56 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
2.000162.000.00.00.H56 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
2.000629.000.00.00.H56 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
2.001261.000.00.00.H56 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.008170 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Chi nhánh) Đất đai Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
1.004901.000.00.00.H56 Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã) Phòng Tài chính - kế hoạch
2.000477.000.00.00.H56 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Bảo trợ xã hội Cơ sở trợ giúp xã hội
2.001880.000.00.00.H56 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.008166 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế (Chi nhánh) Đất đai Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.002308.000.00.00.H56 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Người có công Sở Lao động Thương binh và Xã hội
2.002190.000.00.00.H56 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện) Bồi thường nhà nước Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp huyện
2.000298.000.00.00.H56 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
1.004515.000.00.00.H56 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) Giáo dục mầm non
1.001639.000.00.00.H56 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) Giáo dục tiểu học Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.001818.000.00.00.H56 Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường) Giáo dục trung học Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.004982.000.00.00.H56 Giải thể tự nguyện hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã) Phòng Tài chính - Kế hoạch
1.003434.000.00.00.H56 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện) Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.003702.000.00.00.H56 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội, Cơ sở giáo dục phổ thông, Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập, Cơ sở giáo dục mầm non công lập, ngoài công lập, Phòng Giáo dục và Đào tạo
1.001622.000.00.00.H56 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.008603.000.00.00.H56 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Chính sách Thuế Phòng Tài nguyên Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa, Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn
1.001645.000.00.00.H56 Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh; dự án đầu tư xây dựng hồ chứa, đập dâng trên sông suối nội tỉnh thuộc trường hợp phải xin phép; công trình khai thác, sử dụng nước mặt (không phải là hồ chứa, đập dâng) sử dụng nguồn nước nội tỉnh với lưu lượng khai thác từ 10 m3 /giây trở lên; công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất (gồm một hoặc nhiều giếng khoan, giếng đào, hố đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc sở hữu của một tổ chức, cá nhân và có khoảng cách liền kề giữa chúng không lớn hơn 1.000 m) có lưu lượng từ 12.000 m3 /ngày đêm trở lên Tài nguyên nước Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.005435.000.00.00.H56 Mua hóa đơn lẻ Quản lý công sản Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Sở Tài chính Thanh Hóa
1.005434.000.00.00.H56 Mua quyển hóa đơn Quản lý công sản Sở Tài chính, Phòng Tài chính -Kế hoạch
1.003605.000.00.00.H56 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện) Nông nghiệp Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.000047.000.00.00.H56 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên Kiểm lâm Hạt kiểm lâm Huyện
2.001627.000.00.00.H56 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.007919.000.00.00.H56 Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) Lâm nghiệp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.005462.000.00.00.H56 Phục hồi danh dự (cấp huyện) Bồi thường nhà nước Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.005097.000.00.00.H56 Quy trình đánh giá, xếp loại Cộng đồng học tập cấp xã Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.006761 Quyết định bán tài sản công (cấp huyện) Quản lý công sản Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.006762 Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ (cấp huyện) Quản lý công sản Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.006750 Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công (cấp huyện) Quản lý công sản Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.006764 Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công (cấp huyện) Quản lý công sản Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.006742 Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư (cấp huyện) Quản lý công sản Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.006765 Quyết định thanh lý tài sản công (cấp huyện) Quản lý công sản Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.006752 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước (cấp huyện). Quản lý công sản Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.006755 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a,b,c,d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (cấp huyện) Quản lý công sản Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.006747 Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị ( cấp huyện) Quản lý công sản Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.006767 Quyết định tiêu huỷ tài sản công (cấp huyện) Quản lý công sản Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.006772 Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án (cấp huyện) Quản lý công sản Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.006768 Quyết định xử lý tài sản công trường hợp bị mất, bị huỷ hoại (cấp huyện) Quản lý công sản Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.006770 Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc (cấp huyện) Quản lý công sản Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.006758 Quyết định điều chuyển tài sản công (cấp huyện) Quản lý công sản Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.006445.000.00.00.H56 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Giáo dục mầm non Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.001837.000.00.00.H56 Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú Giáo dục dân tộc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.004563.000.00.00.H56 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học Giáo dục tiểu học Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.001809.000.00.00.H56 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở Giáo dục trung học Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.001884.000.00.00.H56 Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.004498.000.00.00.H56 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Thủy sản Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.004895.000.00.00.H56 Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã) Phòng Tài chính -Kế hoạch
1.005108.000.00.00.H56 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Giáo dục trung học Trung tâm Giáo dục thường xuyên
1.004439.000.00.00.H56 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng Các cơ sở giáo dục khác Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.004494.000.00.00.H56 Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục Giáo dục mầm non Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.004545.000.00.00.H56 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú Giáo dục dân tộc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.004555.000.00.00.H56 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục Giáo dục tiểu học Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.004442.000.00.00.H56 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục Giáo dục trung học Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.004979.000.00.00.H56 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã) Phòng Tài chính - kế hoạch
2.001958.000.00.00.H56 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã) Phòng Tài chính - kế hoạch
2.001234.000.00.00.H56 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư Đất đai Phòng Tài nguyên và Môi trường
1.003141.000.00.00.H56 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc Phòng Kinh tế và Hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị
1.007870 Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với các cơ sở kinh doanh xăng, dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền (dưới 20 m3 (tấn)) đóng trên địa bàn quản lý của UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa Biển và hải đảo Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.000599.000.00.00.H56 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.003459.000.00.00.H56 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.000473.000.00.00.H56 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.003456.000.00.00.H56 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.003471.000.00.00.H56 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.003347.000.00.00.H56 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.004959.000.00.00.H56 Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền Lao động Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.000815.000.00.00.H56 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Chứng thực Phòng Tư Pháp, Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân cấp xã
2.000843.000.00.00.H56 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Chứng thực Phòng Tư Pháp, Tổ chức hành nghề công chứng
2.001008.000.00.00.H56 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật Chứng thực Phòng Tư Pháp
2.000992.000.00.00.H56 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Chứng thực Phòng Tư Pháp
2.000884.000.00.00.H56 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Chứng thực Phòng Tư Pháp, Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân cấp xã
2.001044.000.00.00.H56 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản Chứng thực Phòng Tư Pháp
2.000913.000.00.00.H56 Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Chứng thực Phòng Tư Pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã
2.001052.000.00.00.H56 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản Chứng thực Phòng Tư Pháp
2.001050.000.00.00.H56 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản Chứng thực Phòng Tư Pháp
1.004269.000.00.00.H56 Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai (cấp tỉnh) Đất đai Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Ủy ban nhân dân cấp xã
1.007064 Thủ tục công nhận Danh hiệu Công dân kiểu mẫu đối với cán bộ, công chức thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa. Thi đua - khen thưởng Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.007921 Thủ tục công nhận Hộ nông dân sản xuất kinh doanh giỏi; Đơn vị tổ chức phong trào giỏi cấp huyện Thi đua - khen thưởng Hội nông dân cấp huyện
1.003841.000.00.00.H56 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp huyện) Tổ chức phi chính phủ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.000831.000.00.00.H56 Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp) Văn hóa Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.000903.000.00.00.H56 Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp) Văn hóa Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.000635.000.00.00.H56 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch Hộ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Sở Tư pháp
2.000942.000.00.00.H56 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực Chứng thực Phòng Tư Pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã
2.000908.000.00.00.H56 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Chứng thực Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc
2.002284.000.00.00.H56 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh Giáo dục nghề nghiệp Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
2.001960.000.00.00.H56 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài Giáo dục nghề nghiệp Phòng Lao động - Thương binh vàXã hội
2.000547.000.00.00.H56 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) Hộ tịch Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.002189.000.00.00.H56 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.000554.000.00.00.H56 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.000395.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện Đất đai Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.005739 Thủ tục hành chính liên thông trong cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đối với công trình có tổng công suất trạm biến áp nhỏ hơn hoặc bằng 2.000 kVA. Điện Sở Giao thông vận tải, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Ban QL KKT Nghi sơn và các Khu công nghiệp
2.000927.000.00.00.H56 Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch Chứng thực Phòng Tư Pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã
2.000748.000.00.00.H56 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc Hộ tịch Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.008174 Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện (Chi nhánh) Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.005367.000.00.00.H56 Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện) Đất đai Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.005187.000.00.00.H56 Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện) Đất đai Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.000316.000.00.00.H56 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện Tôn giáo Chính phủ Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.000267.000.00.00.H56 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện Tôn giáo Chính phủ Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.001228.000.00.00.H56 Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo Tôn giáo Chính phủ Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.001220.000.00.00.H56 Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện Tôn giáo Chính phủ Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.003635.000.00.00.H56 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện Văn hóa Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.001180.000.00.00.H56 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc Tôn giáo Chính phủ Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.005358.000.00.00.H56 Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe cấp huyện Tổ chức phi chính phủ
1.002662.000.00.00.H56 Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc Phòng Kinh tế và Hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị
1.005385.000.00.00.H56 Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức Công chức, viên chức Các Sở, ngành và địa phương liên quan
1.001310.000.00.00.H56 Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em Bảo trợ xã hội Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
1.008169 Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất (Chi nhánh) Đất đai Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
2.000414.000.00.00.H56 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị Thi đua - khen thưởng Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.000356.000.00.00.H56 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình Thi đua - khen thưởng Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.000364.000.00.00.H56 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại Thi đua - khen thưởng Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.000374.000.00.00.H56 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề Thi đua - khen thưởng Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.000804.000.00.00.H56 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất Thi đua - khen thưởng Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.000843.000.00.00.H56 Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở Thi đua - khen thưởng Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.000385.000.00.00.H56 Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến Thi đua - khen thưởng Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.000402.000.00.00.H56 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến Thi đua - khen thưởng Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.005201.000.00.00.H56 Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe Tổ chức phi chính phủ Phòng Lao động thương binh và xã hội
1.008167 Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu (Chi nhánh) Đất đai Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
1.005393.000.00.00.H56 Thủ tục tiếp nhân vào làm viên chức Công chức, viên chức Các Sở, ngành và địa phương liên quan
1.000933.000.00.00.H56 Thủ tục xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa Văn hóa Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.000440.000.00.00.H56 Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm Văn hóa Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.008155 Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Chi nhánh) Đất đai Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
1.008173 Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (Chi nhánh) Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.008157 Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Chi nhánh) Đất đai Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
2.000756.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.001669.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.000528.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.000893.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Hộ tịch Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.001695.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.001766.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.000806.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.000522.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.000497.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.
2.000513.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.000779.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hộ tịch Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.008151 Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (Chi nhánh) Đất đai Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
1.003645.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện Văn hóa Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.008158 Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (Chi nhánh) Đất đai Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
1.008153 Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (Chi nhánh) Đất đai Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
1.001199.000.00.00.H56 Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện Tôn giáo Chính phủ Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.001204.000.00.00.H56 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện Tôn giáo Chính phủ Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.001212.000.00.00.H56 Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện Tôn giáo Chính phủ Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.000282.000.00.00.H56 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Bảo trợ xã hội Cơ sở trợ giúp xã hội
2.001904.000.00.00.H56 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Giáo dục trung học
2.000777.000.00.00.H56 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc Bảo trợ xã hội Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.005377.000.00.00.H56 Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã) Phòng Tài chính - kế hoạch
1.001570.000.00.00.H56 Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
1.001000.000.00.00.H56 Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Các cơ sở giáo dục khác Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
1.005040.000.00.00.H56 Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung Đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.005090.000.00.00.H56 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú Thi, tuyển sinh Sở Giáo dục và Đào tạo, Phòng Giáo dục và Đào tạo
1.004438.000.00.00.H56 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.001659.000.00.00.H56 Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế hạ tầng
2.001211.000.00.00.H56 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Đường thủy nội địa Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa
1.004946.000.00.00.H56 Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em Trẻ em Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã
1.008189 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận (Chi nhánh) Đất đai Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
1.008191 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp (Chi nhánh) Đất đai Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
1.008192 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (Chi nhánh) Đất đai Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.008194 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Chi nhánh) Đất đai Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
1.007244 Đăng ký giá của các cá nhân thuộc phạm vi cấp huyện Quản lý giá Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.001662.000.00.00.H56 Đăng ký khai thác nước dưới đất (TTHC cấp huyện) Tài nguyên nước Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.002122.000.00.00.H56 Đăng ký khi hợp tác xã chia Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1.005121.000.00.00.H56 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã) Phòng Tài chính kế hoạch
1.004972.000.00.00.H56 Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã) Phòng Tài chính - kế hoạch
2.002120.000.00.00.H56 Đăng ký khi hợp tác xã tách Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
2.001214.000.00.00.H56 Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Đường thủy nội địa Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Sở Giao thông vận tải
1.004002.000.00.00.H56 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế hạ tầng
1.003970.000.00.00.H56 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế hạ tầng
1.004036.000.00.00.H56 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế hạ tầng
1.006391.000.00.00.H56 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Kinh tế hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị
2.001711.000.00.00.H56 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế hạ tầng
1.004047.000.00.00.H56 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế hạ tầng
2.001215.000.00.00.H56 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu Đường thủy nội địa Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa
1.004088.000.00.00.H56 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế hạ tầng
1.000669.000.00.00.H56 Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
1.005378.000.00.00.H56 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã) Phòng Tài chính - Kế hoạch
2.000720.000.00.00.H56 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
1.005277.000.00.00.H56 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1.008186 Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp (Chi nhánh) Đất đai Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
2.002123.000.00.00.H56 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã) Phòng Tài chính -Kế hoạch
2.000291.000.00.00.H56 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
1.001612.000.00.00.H56 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
1.005280.000.00.00.H56 Đăng ký thành lập hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã) Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
1.008177 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (Chi nhánh) Đất đai Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.008179 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất (Chi nhánh) Đất đai Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.005144.000.00.00.H56 Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa
1.008724.000.00.00.H56 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.008725.000.00.00.H56 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.008951.000.00.00.H56 Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân UBND cấp huyện
1.008900.000.00.00.H56 Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng Thư viện Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.008899.000.00.00.H56 Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng Thư viện Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.008898.000.00.00.H56 Thủ tục thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng Thư viện Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.008950.000.00.00.H56 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân UBND cấp huyện
1.002407.000.00.00.H56 Xét, cấp học bổng chính sách Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Cơ sở giáo dục, Sở Nội vụ, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
2.002363.000.00.00.H56 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Nuôi con nuôi Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.009465.000.00.00.H56 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông Đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện
1.009455.000.00.00.H56 Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính Đường thủy nội địa UBND cấp huyện
1.009447.000.00.00.H56 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện
1.009444.000.00.00.H56 Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa Đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, UBND cấp huyện
1.009453.000.00.00.H56 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính Đường thủy nội địa Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.009794.000.00.00.H56 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương Quản lý chất lượng công trình xây dựng Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Công thương, Ban quản lý KKT Nghi Sơn và các khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa, UBND cấp huyện
1.009482.000.00.00.H56 Công nhận khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.009484.000.00.00.H56 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.009483.000.00.00.H56 Giao khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.009486.000.00.00.H56 Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.009485.000.00.00.H56 Trả lại khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.009354.000.00.00.H56 Thủ tục hành chính về thẩm định số lượng người làm việc thuộc thẩm quyền quyết định của bộ, ngành, địa phương Tổ chức - Biên chế
1.009355.000.00.00.H56 Thủ tục hành chính về thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc thuộc thẩm quyền quyết định của bộ, ngành, địa phương Tổ chức - Biên chế
1.009997.000.00.00.H56 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Hoạt động xây dựng Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.009996.000.00.00.H56 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: Hoạt động xây dựng Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.009994.000.00.00.H56 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Hoạt động xây dựng Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.009995.000.00.00.H56 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Hoạt động xây dựng Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.009999.000.00.00.H56 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Hoạt động xây dựng Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.009998.000.00.00.H56 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Hoạt động xây dựng Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.009972.000.00.00.H56 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng:điều chỉnh Hoạt động xây dựng Sở Công Thương Thanh Hóa, Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa, Sở Xây dựng Thanh Hóa, Ban quản lý KKT Nghi Sơn và các khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa, UBND cấp huyện
1.009973.000.00.00.H56 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh) Hoạt động xây dựng Sở Công Thương Thanh Hóa, Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa, Sở Xây dựng Thanh Hóa, Ban quản lý KKT Nghi Sơn và các khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa, UBND cấp huyện
1.010592.000.00.00.H56 Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập. Giáo dục nghề nghiệp Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Các sở, ban, ngành, đơn vị, đoàn thể cấp tỉnh
1.010591.000.00.00.H56 Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập. Giáo dục nghề nghiệp Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Các Sở, ngành cấp tỉnh
1.010590.000.00.00.H56 Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập. Giáo dục nghề nghiệp Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Các sở, ban, ngành, đơn vị, đoàn thể cấp tỉnh
2.002412.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện Giải quyết khiếu nại Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.002408.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện Giải quyết khiếu nại Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.002400.000.00.00.H56 Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập Phòng, chống tham nhũng Cơ quan nhà nước có liên quan
2.002403.000.00.00.H56 Thủ tục thực hiện việc giải trình Phòng, chống tham nhũng Cơ quan nhà nước có liên quan
2.002402.000.00.00.H56 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình Phòng, chống tham nhũng Cơ quan nhà nước có liên quan
2.002401.000.00.00.H56 Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập Phòng, chống tham nhũng Thanh Tra tỉnh Thanh Hóa
1.010800 Hỗ trợ hạ tầng khu trang trại chăn nuôi tập trung Nông nghiệp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.010840 Hỗ trợ hạ tầng vùng sản xuất cây ăn quả tập trung Nông nghiệp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.010842 Hỗ trợ kinh phí hợp đồng thuê hướng dẫn kỹ thuật sản xuất cây ăn quả tập trung Nông nghiệp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.010843 Hỗ trợ làm đường lâm nghiệp vùng trồng rừng sản xuất tập trung Nông nghiệp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.010841 Hỗ trợ đào tạo, tập huấn, chuyển giao kỹ thuật sản xuất cây ăn quả tập trung Nông nghiệp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.002481.000.00.00.H56 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. Giáo dục trung học Phòng Giáo dục và đào tạo, Trường Trung học cơ sở
2.002482.000.00.00.H56 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước Giáo dục trung học Phòng Giáo dục và đào tạo
2.002483.000.00.00.H56 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài Giáo dục trung học Phòng Giáo dục và đào tạo
2.002487 Hỗ trợ phát triển nghề, làng nghề tiểu thủ công nghiệp Công nghiệp địa phương Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.010806.000.00.00.H56 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa
1.010772.000.00.00.H56 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” Người có công Thủ tướng Chính phủ
1.010831.000.00.00.H56 Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh. Người có công Cơ quan khác, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
1.010829.000.00.00.H56 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
1.010811.000.00.00.H56 Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa
1.010832.000.00.00.H56 Thăm viếng mộ liệt sĩ Người có công Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
1.010940.000.00.00.H56 Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.010939.000.00.00.H56 Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.010938.000.00.00.H56 Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.010723.000.00.00.H56 Cấp giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường Uỷ ban nhân dân huyện
1.010726.000.00.00.H56 Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường Uỷ ban nhân dân huyện
1.010725.000.00.00.H56 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường Uỷ ban nhân dân huyện
1.010724.000.00.00.H56 Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường Uỷ ban nhân dân huyện
1.010944.000.00.00.H56 Thủ tục tiếp công dân tại cấp huyện Tiếp công dân Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.002500.000.00.00.H56 Thủ tục xử lý đơn tại cấp huyện Xử lý đơn thư Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.000798.000.00.00.H56 Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân Đất đai Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.000381.000.00.00.H56 Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Đất đai Ủy ban nhân dân cấp Huyện
2.002395.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp huyện Giải quyết tố cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.011401.000.00.00.H56 Thủ tục cấp giấy chứng nhận hy sinh đề nghị công nhận liệt sĩ đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh Chính sách Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà nội, Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh
1.011402.000.00.00.H56 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương đề nghị công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ bị thương trong chiến tranh đã chuyển ra Chính sách Cục chính sách/Tổng cục Chính trị, Tư lệnh hoặc Chính ủy quân khu
2.002516.000.00.00.H56 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch Hộ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Tư pháp Thanh Hóa, Phòng tư pháp
1.011458 Hỗ trợ kinh phí đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.011466 Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với các dự án, kế hoạch liên kết trên phạm vi một huyện, thị xã, thành phố (liên kết cấp huyện) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.011445.000.00.00.H56 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất Đăng ký biện pháp bảo đảm Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
2.001827.000.00.00.H56 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa, UBND cấp huyện
2.001823.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn). Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa, UBND cấp huyện
1.011471.000.00.00.H56 Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện Lâm nghiệp Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1.000045.000.00.00.H56 Xác nhận bảng kê lâm sản. Kiểm lâm Hạt kiểm lâm Huyện
3.000182.000.00.00.H56 Tuyển sinh trung học cơ sở Giáo dục trung học Sở Giáo dục và Đào tạo