CẤP TỈNH
CẤP HUYỆN

Có 52 thủ tục

Mã số Thủ tục hành chính Tên lĩnh vực Cơ quan thực hiện
2.001173.000.00.00.H56 Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương) Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
2.001171.000.00.00.H56 Cho phép họp báo trong nước (địa phương) Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
2.001732.000.00.00.H56 Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
1.003888.000.00.00.H56 Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
1.003483.000.00.00.H56 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
1.003659.000.00.00.H56 Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
1.004153.000.00.00.H56 Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
2.001594.000.00.00.H56 Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
2.001564.000.00.00.H56 Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
1.003725.000.00.00.H56 Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
2.001098.000.00.00.H56 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp(địa phương) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
1.003868.000.00.00.H56 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
1.003114.000.00.00.H56 Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
1.004379.000.00.00.H56 Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
1.003633.000.00.00.H56 Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh) Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
2.001744.000.00.00.H56 Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
2.001584.000.00.00.H56 Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
2.001087.000.00.00.H56 Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
1.008201.000.00.00.H56 Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
1.005442.000.00.00.H56 Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
1.004470.000.00.00.H56 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
2.001765.000.00.00.H56 Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
1.003729.000.00.00.H56 Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
2.001091.000.00.00.H56 Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
2.002192.000.00.00.H56 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchThanh Hóa
2.002191.000.00.00.H56 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước Sở Giao thông vận tải
1.003384.000.00.00.H56 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
1.003687.000.00.00.H56 Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
1.005452.000.00.00.H56 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
2.001737.000.00.00.H56 Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
2.001766.000.00.00.H56 Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
1.000067.000.00.00.H56 Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
2.001681.000.00.00.H56 Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng (địa phương) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
1.000073.000.00.00.H56 Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt (địa phương) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
2.001666.000.00.00.H56 Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
2.001684.000.00.00.H56 Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng (địa phương) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
1.007061 Thủ tục công nhận Danh hiệu Công dân kiểu mẫu đối với cán bộ, công chức thuộc phạm vi quản lý của các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, tỉnh Thanh Hóa. Thi đua - khen thưởng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchThanh Hóa
2.000908.000.00.00.H56 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Chứng thực Sở Giáo dục đào tạo
2.001999.000.00.00.H56 Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchThanh Hóa
1.005388.000.00.00.H56 Thủ tục thi tuyển Viên chức Công chức, viên chức Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa
1.005384.000.00.00.H56 Thủ tục thi tuyển công chức Công chức, viên chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchThanh Hóa
1.005385.000.00.00.H56 Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức Công chức, viên chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchThanh Hóa
1.005392.000.00.00.H56 Thủ tục xét tuyển viên chức Công chức, viên chức Sở Nội vụ
1.005393.000.00.00.H56 Thủ tục tiếp nhân vào làm viên chức Công chức, viên chức Sở Nội vụ
2.001740.000.00.00.H56 Đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
2.001728.000.00.00.H56 Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
1.009374.000.00.00.H56 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
1.009386.000.00.00.H56 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
2.002411.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh Giải quyết khiếu nại Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa
2.002407.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh Giải quyết khiếu nại Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa
2.002400.000.00.00.H56 Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập Phòng, chống tham nhũng Ủy ban nhân dân cấp xã
1.010902.000.00.00.H56 Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính cấp Tỉnh Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông