CẤP TỈNH
CẤP HUYỆN

Có 127 thủ tục

Mã số Thủ tục hành chính Tên lĩnh vực Cơ quan thực hiện
1.003327.000.00.00.H56 Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
2.002169.000.00.00.H56 Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước Bảo hiểm Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.006343.000.00.00.H56 Cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. Quản lý công sản
1.000065.000.00.00.H56 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Lâm nghiệp Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.006345.000.00.00.H56 Chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. Quản lý công sản Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.005411.000.00.00.H56 Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp Bảo hiểm Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.004694.000.00.00.H56 Công bố mở cảng cá loại 2 Thủy sản Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.003388.000.00.00.H56 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Nông nghiệp Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.003695.000.00.00.H56 Công nhận làng nghề Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.003727.000.00.00.H56 Công nhận làng nghề truyền thống Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.003371.000.00.00.H56 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Nông nghiệp Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.003712.000.00.00.H56 Công nhận nghề truyền thống Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
1.004923.000.00.00.H56 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Thủy sản Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.003781.000.00.00.H56 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (Cấp Tỉnh) Thú y Chi cục Chăn nuôi và Thú y
1.006569 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản. Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
1.003984.000.00.00.H56 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Bảo vệ thực vật Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
1.007931.000.00.00.H56 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Bảo vệ thực vật Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
1.004363.000.00.00.H56 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
1.001686.000.00.00.H56 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Thú y Chi cục Chăn nuôi và Thú y - tỉnh Thanh Hóa
1.008128.000.00.00.H56 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Chăn nuôi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1.008126.000.00.00.H56 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng. Chăn nuôi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1.006672 Cấp Giấy phép cắt xẻ đê để xây dựng công trình; xây dựng cống qua đê, khoan đào trong phạm vi bảo vệ đê điều và xây dựng công trình đặc biệt (công trình quốc phòng - an ninh, giao thông, thông tin liên lạc, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hệ thống giếng khai thác nước ngầm, cửa khẩu qua đê, trạm bơm, âu thuyền, di tích lịch sử văn hoá, khu phố cổ, làng cổ, cụm tuyến dân cư sống chung với lũ và trên các cù lao) trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.006668 Cấp Giấy phép nạo vét luồng, lạch trong phạm vi bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.006666 Cấp Giấy phép sử dụng đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê làm nơi neo đậu tàu, thuyền, bè, mảng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.004509.000.00.00.H56 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
1.006671 Cấp Giấy phép xây dựng công trình ngầm, khoan đào để khai thác nước ngầm trong phạm vi một kilomet (1km) tính từ biên ngoài phạm vi bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.006669 Cấp Giấy phép để vật liệu, đào ao, giếng ở bãi sông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.004493.000.00.00.H56 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) Bảo vệ thực vật Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
1.008003.000.00.00.H56 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính Trồng trọt Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
1.003880.000.00.00.H56 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.003870.000.00.00.H56 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
2.001401.000.00.00.H56 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
2.001426.000.00.00.H56 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.004913.000.00.00.H56 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) Thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
2.000873.000.00.00.H56 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Thú y Chi cục Chăn nuôi và Thú y
1.002338.000.00.00.H56 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Thú y Chi cục Chăn nuôi và Thú y
2.001241.000.00.00.H56 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
1.003650.000.00.00.H56 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Thủy sản Chi cục Thủy sản
1.003586.000.00.00.H56 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá Thủy sản Chi cục Thủy sản
1.004427.000.00.00.H56 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.004385.000.00.00.H56 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
2.001793.000.00.00.H56 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
2.001796.000.00.00.H56 Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
2.001791.000.00.00.H56 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
2.001795.000.00.00.H56 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.003593.000.00.00.H56 Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu) Thủy sản Chi cục Thủy sản
1.004022.000.00.00.H56 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y Thú y Chi cục Chăn nuôi và Thú y
1.005319.000.00.00.H56 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh Thú y Chi cục Chăn nuôi và Thú y
1.002239.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận Thú y Chi cục Chăn nuôi và Thú y
1.003810.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn Thú y Chi cục Chăn nuôi và Thú y
1.006576 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm) Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
1.006573 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm hết hạn) Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
1.007932.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Bảo vệ thực vật Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
1.004346.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
1.004839.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Thú y Chi cục Chăn nuôi và Thú y
1.008129.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Chăn nuôi
1.008127.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Chăn nuôi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1.003634.000.00.00.H56 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Thủy sản Chi cục Thủy sản
1.003921.000.00.00.H56 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.003893.000.00.00.H56 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.004684.000.00.00.H56 Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý) Thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
1.004344.000.00.00.H56 Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển Thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
2.001838.000.00.00.H56 Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
1.003666.000.00.00.H56 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) Thủy sản Chi cục Thủy sản
2.002132.000.00.00.H56 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (cấp tỉnh) Thú y Chi cục Chăn nuôi và Thú y
1.004915.000.00.00.H56 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) Thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
1.004918.000.00.00.H56 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ) Thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
1.004697.000.00.00.H56 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá Thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
1.004359.000.00.00.H56 Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản Thủy sản Chi cục Thủy sản
1.004692.000.00.00.H56 Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực Thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
2.001064.000.00.00.H56 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) Thú y Chi cục Chăn nuôi và Thú y
2.002192.000.00.00.H56 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh
1.003397.000.00.00.H56 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.004056.000.00.00.H56 Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá Thủy sản Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.003524.000.00.00.H56 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Chi cục Phát triển nông thôn
1.003486.000.00.00.H56 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản & Thủy sản
1.000058.000.00.00.H56 Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) Lâm nghiệp Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
2.000746.000.00.00.H56 Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh) Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
1.007916.000.00.00.H56 Phê duyệt dự toán, thiết kế Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế Lâm nghiệp Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.003618.000.00.00.H56 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương Nông nghiệp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1.003188.000.00.00.H56 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.000047.000.00.00.H56 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên Lâm nghiệp Chi cục Kiểm lâm
1.000055.000.00.00.H56 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức Lâm nghiệp Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
2.001804.000.00.00.H56 Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.000081.000.00.00.H56 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.000084.000.00.00.H56 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.000025.000.00.00.H56 Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp Quản lý doanh nghiệp Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.003867.000.00.00.H56 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.007918.000.00.00.H56 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa
2.002191.000.00.00.H56 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh
3.000152.000.00.00.H56 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Lâm nghiệp Quốc Hội, Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh
1.007243 Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh Quản lý giá Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.004921.000.00.00.H56 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Thủy sản Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.006344.000.00.00.H56 Thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. Quản lý công sản Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.007917.000.00.00.H56 Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế Lâm nghiệp Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.003211.000.00.00.H56 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.003203.000.00.00.H56 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.003221.000.00.00.H56 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.003232.000.00.00.H56 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thủy lợi Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1.007061 Thủ tục công nhận Danh hiệu Công dân kiểu mẫu đối với cán bộ, công chức thuộc phạm vi quản lý của các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, tỉnh Thanh Hóa. Thi đua - khen thưởng Các Sở, ngành cấp tỉnh
2.000908.000.00.00.H56 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Chứng thực Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc
2.001999.000.00.00.H56 Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa
1.005388.000.00.00.H56 Thủ tục thi tuyển Viên chức Công chức, viên chức Các Sở, ngành và địa phương liên quan
1.005384.000.00.00.H56 Thủ tục thi tuyển công chức Công chức, viên chức Các sở, ban, ngành, đơn vị, đoàn thể cấp tỉnh, UBND cấp huyện
1.005385.000.00.00.H56 Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức Công chức, viên chức Các Sở, ngành và địa phương liên quan
2.002156.000.00.00.H56 Thủ tục xét tuyển công chức Công chức, viên chức Các Sở, ngành và địa phương liên quan
1.005392.000.00.00.H56 Thủ tục xét tuyển viên chức Công chức, viên chức Các Sở, ngành và địa phương liên quan
1.005393.000.00.00.H56 Thủ tục tiếp nhân vào làm viên chức Công chức, viên chức Các Sở, ngành và địa phương liên quan
1.004680.000.00.00.H56 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
1.004656.000.00.00.H56 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên Thủy sản Chi cục Thủy sản
1.007933.000.00.00.H56 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Bảo vệ thực vật Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
1.003681.000.00.00.H56 Xóa đăng ký tàu cá Thủy sản Chi cục Thủy sản
1.006339.000.00.00.H56 Điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung Quản lý công sản Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.004815.000.00.00.H56 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES Lâm nghiệp Chi cục Kiểm lâm, Chi cục Thủy sản
3.000160.000.00.00.H56 Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1.009794.000.00.00.H56 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) (Thay thế thủ tục tại Quyết định số 833/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng) Quản lý chất lượng công trình xây dựng Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Công thương, Ban quản lý KKT Nghi Sơn và các khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa, UBND cấp huyện
1.009478.000.00.00.H56 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Khoa học, Công nghệ và Môi trường
1.009972.000.00.00.H56 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: Hoạt động xây dựng Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng TP.Đà Nẵng, Sở Công thương, Ban quản lý KKT Nghi Sơn và các khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa
1.009973.000.00.00.H56 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh) Hoạt động xây dựng Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Công thương, Ban quản lý KKT Nghi Sơn và các khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa
2.002411.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh Giải quyết khiếu nại Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Giám đốc Sở và cấp tương đương
2.002407.000.00.00.H56 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh Giải quyết khiếu nại Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Giám đốc Sở và cấp tương đương
2.002400.000.00.00.H56 Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập Phòng, chống tham nhũng Cơ quan nhà nước có liên quan
3.000198.000.00.00.H56 Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp Lâm nghiệp
1.010943.000.00.00.H56 Thủ tục tiếp công dân cấp tỉnh Tiếp công dân Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chánh thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở và cấp tương đương
2.002499.000.00.00.H56 Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh Xử lý đơn thư Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chánh thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở và cấp tương đương
3.000215.000.00.00.H56 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa và Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ Lâm nghiệp Hội đồng nhân dân tỉnh
2.002418.000.00.00.H56 Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Công Thương Thanh Hóa, Sở Khoa học và Công nghệ Thanh Hóa, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa, Sở Thông tin và Truyền thông Thanh Hóa, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa