Tình hình xử lý hồ sơ
Tổng tiếp nhận mới

641.771 hồ sơ

Đã xử lý

611.928 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 1
Tổng hồ sơ: 90.292

- Kỳ trước chuyển sang: 24.250

- Tiếp nhận mới: 66.042

Hồ sơ đã xử lý: 63.429

- Đúng hạn: 62.241

- Quá hạn: 1.188

98.13% đúng hạn
Tháng 2
Tổng hồ sơ: 90.201

- Kỳ trước chuyển sang: 25.488

- Tiếp nhận mới: 64.713

Hồ sơ đã xử lý: 58.113

- Đúng hạn: 56.999

- Quá hạn: 1.114

98.08% đúng hạn
Tháng 3
Tổng hồ sơ: 132.716

- Kỳ trước chuyển sang: 31.256

- Tiếp nhận mới: 101.460

Hồ sơ đã xử lý: 95.147

- Đúng hạn: 93.140

- Quá hạn: 2.007

97.89% đúng hạn
Tháng 4
Tổng hồ sơ: 138.793

- Kỳ trước chuyển sang: 35.975

- Tiếp nhận mới: 102.818

Hồ sơ đã xử lý: 92.593

- Đúng hạn: 91.030

- Quá hạn: 1.563

98.31% đúng hạn
Tháng 5
Tổng hồ sơ: 140.387

- Kỳ trước chuyển sang: 44.365

- Tiếp nhận mới: 96.022

Hồ sơ đã xử lý: 93.039

- Đúng hạn: 90.610

- Quá hạn: 2.429

97.39% đúng hạn
Tháng 6
Tổng hồ sơ: 135.216

- Kỳ trước chuyển sang: 45.259

- Tiếp nhận mới: 89.957

Hồ sơ đã xử lý: 88.658

- Đúng hạn: 85.100

- Quá hạn: 3.558

95.99% đúng hạn
Tháng 7
Tổng hồ sơ: 127.008

- Kỳ trước chuyển sang: 44.321

- Tiếp nhận mới: 82.687

Hồ sơ đã xử lý: 84.285

- Đúng hạn: 82.250

- Quá hạn: 2.035

97.59% đúng hạn
Tháng 8
Tổng hồ sơ: 78.725

- Kỳ trước chuyển sang: 40.653

- Tiếp nhận mới: 38.072

Hồ sơ đã xử lý: 36.664

- Đúng hạn: 35.967

- Quá hạn: 697

98.10% đúng hạn
BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÁNG NĂM
(Số liệu tự động cập nhật đến 0h00 ngày )
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 635 189 1 445 210 210 0 270 270 0 117 38
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 460 91 109 260 123 123 0 279 279 0 29 29
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 302 39 62 201 31 31 0 168 168 0 76 27
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 54 33 0 21 33 33 0 7 7 0 13 1
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 33 12 1 20 10 10 0 8 8 0 14 1
6 Sở Khoa học và Công nghệ 33 7 3 23 6 6 0 16 16 0 10 1
7 Sở Tài chính 19 3 0 16 0 0 0 16 16 0 2 1
8 Sở Nội vụ 124 40 0 84 7 7 0 116 116 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 5 5 0 0 3 3 0 2 2 0 0 0
10 Sở Xây dựng 277 73 8 196 59 59 0 170 170 0 5 43
11 Sở Giao thông vận tải 5225 150 2655 2420 2947 2947 0 2261 2261 0 17 0
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 137 63 23 51 71 71 0 47 46 1 9 10
13 Sở Tư pháp 4537 1379 208 2950 1835 1835 0 2336 2336 0 366 0
14 Sở Công thương 707 638 8 61 608 608 0 91 91 0 2 6
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 577 2 26 549 12 12 0 63 63 0 488 14
16 Sở Ngoại Vụ 3 1 1 1 1 1 0 2 2 0 0 0
17 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 95 32 6 57 20 20 0 28 28 0 40 7
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 245 0 245 0 245 245 0 0 0 0 0 0
20 Thành phố Thanh Hóa 5214 992 2682 1540 3597 3595 2 137 129 8 1452 28
21 Thành phố Sầm Sơn 624 243 305 76 540 539 1 53 48 5 29 2
22 Thị xã Bỉm Sơn 592 191 321 80 473 450 23 82 59 23 23 14
23 Thị xã Nghi Sơn 1692 615 550 527 1136 1130 6 108 104 4 441 7
24 Huyện Hà Trung 1094 384 580 130 955 951 4 43 43 0 90 6
25 Huyện Hoằng Hóa 2111 864 1196 51 2035 2032 3 47 40 7 20 9
26 Huyện Hậu Lộc 812 349 412 51 750 742 8 41 40 1 9 12
27 Huyện Nga Sơn 843 406 399 38 772 771 1 61 59 2 0 10
28 Huyện Đông Sơn 1590 625 874 91 1407 1407 0 172 172 0 7 4
29 Huyện Quảng Xương 505 258 149 98 420 405 15 75 17 58 9 1
30 Huyện Thiệu Hóa 726 469 154 103 582 574 8 54 24 30 47 43
31 Huyện Thọ Xuân 1690 573 884 233 1609 1606 3 63 47 16 10 8
32 Huyện Triệu Sơn 1169 615 397 157 940 940 0 135 123 12 81 13
33 Huyện Vĩnh Lộc 406 199 192 15 372 372 0 18 18 0 13 3
34 Huyện Yên Định 1022 524 399 99 943 931 12 45 26 19 24 10
35 Huyện Nông Cống 622 294 204 124 477 457 20 119 45 74 24 2
36 Huyện Lang Chánh 202 75 46 81 122 121 1 68 0 68 10 2
37 Huyện Ngọc Lặc 324 157 48 119 185 185 0 119 47 72 17 3
38 Huyện Bá Thước 611 374 22 215 397 395 2 206 124 82 8 0
39 Huyện Cẩm Thủy 741 550 166 25 685 685 0 48 42 6 5 3
40 Huyện Như Thanh 590 287 215 88 485 484 1 63 27 36 41 1
41 Huyện Như Xuân 979 241 632 106 895 818 77 52 52 0 16 16
42 Huyện Thạch Thành 1396 351 986 59 1319 1319 0 61 48 13 13 3
43 Huyện Thường Xuân 202 118 15 69 129 120 9 35 10 25 37 1
44 Huyện Quan Hóa 818 114 692 12 768 768 0 28 4 24 12 10
45 Huyện Quan Sơn 372 162 185 25 337 334 3 14 11 3 16 5
46 Huyện Mường Lát 362 204 122 36 329 325 4 18 12 6 12 3
47 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 5023 0 1273 3750 1114 1069 45 531 501 30 3373 5
48 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 1817 0 412 1405 385 357 28 245 142 103 1183 4
49 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 270 0 99 171 46 24 22 104 65 39 2 118
50 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 846 0 451 395 507 505 2 158 158 0 181 0
51 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 822 0 196 626 295 295 0 140 140 0 385 2
52 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 3586 0 807 2779 708 646 62 610 533 77 2111 157
53 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 1199 0 360 839 337 281 56 270 254 16 586 6
54 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 946 0 572 374 514 406 108 296 296 0 93 43
55 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 1455 0 235 1220 263 186 77 361 317 44 808 23
56 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 2624 0 519 2105 427 421 6 470 390 80 1722 5
57 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 1008 0 312 696 273 272 1 258 258 0 462 15
58 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 2398 0 370 2028 416 391 25 267 258 9 1713 2
59 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 4191 0 359 3832 191 188 3 263 262 1 3712 25
60 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 934 0 280 654 273 271 2 72 72 0 585 4
61 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 2274 0 830 1444 789 782 7 421 414 7 867 197
62 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1615 0 207 1408 212 212 0 334 320 14 1057 12
63 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 128 0 32 96 27 24 3 18 18 0 79 4
64 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 2573 0 288 2285 119 117 2 590 341 249 1857 7
65 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 1177 0 218 959 167 151 16 403 191 212 602 5
66 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 317 0 277 40 185 185 0 131 130 1 0 1
67 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 531 0 187 344 127 117 10 277 208 69 113 14
68 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 406 0 90 316 68 60 8 72 53 19 224 42
69 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1379 0 374 1005 258 249 9 384 300 84 732 5
70 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 332 0 112 220 54 52 2 175 79 96 84 19
71 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 34 0 13 21 10 10 0 7 7 0 17 0
72 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 44 0 24 20 15 15 0 22 22 0 1 6
73 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 19 0 1 18 4 4 0 6 4 2 9 0
TỔNG

78725

12991

25081

40653

36664

35967

697

14730

12983

1747

26213

1118