Tình hình xử lý hồ sơ
Tổng tiếp nhận mới

111.127 hồ sơ

Đã xử lý

107.054 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 1
Tổng hồ sơ: 96.814

- Kỳ trước chuyển sang: 32.204

- Tiếp nhận mới: 64.610

Hồ sơ đã xử lý: 62.065

- Đúng hạn: 61.400

- Quá hạn: 665

98.93% đúng hạn
Tháng 2
Tổng hồ sơ: 76.762

- Kỳ trước chuyển sang: 32.670

- Tiếp nhận mới: 44.092

Hồ sơ đã xử lý: 42.723

- Đúng hạn: 41.978

- Quá hạn: 745

98.26% đúng hạn
Tháng 3
Tổng hồ sơ: 33.560

- Kỳ trước chuyển sang: 31.135

- Tiếp nhận mới: 2.425

Hồ sơ đã xử lý: 2.266

- Đúng hạn: 2.222

- Quá hạn: 44

98.06% đúng hạn
BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÁNG NĂM
(Số liệu tự động cập nhật đến 0h00 ngày )
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung (lũy kế cả kỳ trước) Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 205 4 0 201 7 7 0 198 198 0 0 0
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 385 12 0 373 12 12 0 365 365 0 3 5
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 846 3 2 841 12 12 0 360 360 0 469 5
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 8 1 0 7 4 4 0 4 4 0 0 0
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 30 0 2 28 0 0 0 14 14 0 16 0
6 Sở Khoa học và Công nghệ 151 2 0 149 0 0 0 137 137 0 14 0
7 Sở Tài chính 4 0 0 4 0 0 0 1 1 0 3 0
8 Sở Nội vụ 120 7 0 113 1 1 0 117 117 0 1 1
9 Sở Thông tin và Truyền thông 3 0 0 3 0 0 0 2 2 0 1 0
10 Sở Xây dựng 68 2 0 66 0 0 0 47 47 0 20 1
11 Sở Giao thông vận tải 2611 19 240 2352 79 79 0 2504 2504 0 28 0
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 96 12 0 84 11 11 0 74 74 0 9 2
13 Sở Tư pháp 3453 235 12 3206 255 255 0 3190 3189 1 7 1
14 Sở Công thương 406 101 0 305 315 315 0 89 89 0 2 0
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 91 6 0 85 4 4 0 42 41 1 41 4
16 Sở Ngoại Vụ 1 0 0 1 0 0 0 1 1 0 0 0
17 Ban Dân tộc 21 0 0 21 0 0 0 21 21 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 21 2 0 19 1 1 0 18 18 0 2 0
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
20 Thành phố Thanh Hóa 983 257 92 634 336 336 0 326 326 0 317 4
21 Thành phố Sầm Sơn 246 0 0 246 0 0 0 85 76 9 161 0
22 Thị xã Bỉm Sơn 156 0 0 156 0 0 0 47 47 0 109 0
23 Thị xã Nghi Sơn 971 43 1 927 61 60 1 174 138 36 736 0
24 Huyện Hà Trung 160 73 11 76 83 82 1 34 31 3 42 1
25 Huyện Hoằng Hóa 79 0 0 79 0 0 0 48 35 13 31 0
26 Huyện Nga Sơn 182 0 0 182 0 0 0 68 68 0 114 0
27 Huyện Đông Sơn 61 0 0 61 0 0 0 42 41 1 19 0
28 Huyện Quảng Xương 436 0 0 436 0 0 0 156 71 85 280 0
29 Huyện Thiệu Hóa 105 29 0 76 20 20 0 55 46 9 30 0
30 Huyện Thọ Xuân 267 83 5 179 81 80 1 168 131 37 17 1
31 Huyện Triệu Sơn 357 34 1 322 20 20 0 124 110 14 211 2
32 Huyện Yên Định 175 73 0 102 76 74 2 49 49 0 50 0
33 Huyện Nông Cống 198 35 1 162 51 49 2 67 26 41 80 0
34 Huyện Lang Chánh 112 5 0 107 4 4 0 102 36 66 6 0
35 Huyện Ngọc Lặc 207 88 5 114 83 80 3 88 74 14 36 0
36 Huyện Bá Thước 115 23 2 90 25 25 0 22 21 1 68 0
37 Huyện Cẩm Thủy 202 65 0 137 62 50 12 74 68 6 66 0
38 Huyện Như Thanh 195 45 8 142 44 43 1 39 38 1 112 0
39 Huyện Như Xuân 34 19 4 11 18 18 0 16 16 0 0 0
40 Huyện Thạch Thành 299 115 63 121 192 192 0 66 65 1 36 5
41 Huyện Thường Xuân 211 29 0 182 21 20 1 142 64 78 48 0
42 Huyện Quan Hóa 108 14 0 94 22 18 4 56 18 38 30 0
43 Huyện Quan Sơn 83 18 0 65 15 15 0 28 28 0 40 0
44 Huyện Mường Lát 63 16 0 47 15 15 0 20 20 0 28 0
45 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 1799 65 26 1708 60 59 1 391 391 0 1348 0
46 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 1579 0 0 1579 0 0 0 72 70 2 1507 0
47 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 120 0 0 120 0 0 0 43 43 0 77 0
48 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 869 39 0 830 28 28 0 239 239 0 596 6
49 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 446 17 3 426 11 11 0 174 174 0 261 0
50 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 1771 0 0 1771 0 0 0 449 445 4 1322 0
51 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 433 0 0 433 0 0 0 134 129 5 299 0
52 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 766 0 0 766 0 0 0 240 163 77 526 0
53 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 1306 0 0 1306 0 0 0 137 133 4 1169 0
54 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 546 28 7 511 26 26 0 204 204 0 316 0
55 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 756 8 16 732 17 17 0 293 234 59 446 0
56 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 2046 4 56 1986 26 24 2 262 260 2 1757 1
57 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 1215 22 34 1159 47 46 1 194 194 0 972 2
58 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1153 3 46 1104 0 0 0 302 302 0 851 0
59 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 161 0 0 161 0 0 0 19 19 0 142 0
60 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 1124 25 0 1099 22 20 2 100 99 1 1000 2
61 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 264 3 5 256 8 8 0 104 104 0 150 2
62 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 753 15 10 728 22 13 9 445 422 23 285 1
63 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 234 0 30 204 9 9 0 174 174 0 51 0
64 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 436 0 6 430 20 19 1 32 19 13 383 1
65 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 821 20 8 793 32 32 0 135 132 3 654 0
66 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 344 0 8 336 3 3 0 105 92 13 236 0
67 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 56 0 0 56 5 5 0 5 5 0 46 0
68 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 31 2 0 29 0 0 0 17 17 0 14 0
69 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 6 0 0 6 0 0 0 6 6 0 0 0
TỔNG

33560

1721

704

31135

2266

2222

44

13556

12895

661

17691

47