Tình hình xử lý hồ sơ
Tổng tiếp nhận mới

96.433 hồ sơ

Đã xử lý

94.669 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 1
Tổng hồ sơ: 96.961

- Kỳ trước chuyển sang: 32.474

- Tiếp nhận mới: 64.487

Hồ sơ đã xử lý: 62.137

- Đúng hạn: 61.136

- Quá hạn: 1.001

98.39% đúng hạn
Tháng 2
Tổng hồ sơ: 64.698

- Kỳ trước chuyển sang: 32.752

- Tiếp nhận mới: 31.946

Hồ sơ đã xử lý: 32.532

- Đúng hạn: 31.766

- Quá hạn: 766

97.65% đúng hạn
BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÁNG NĂM
(Số liệu tự động cập nhật đến 0h00 ngày )
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung (lũy kế cả kỳ trước) Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 297 85 2 210 110 110 0 166 166 0 0 21
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 549 166 13 370 164 164 0 350 350 0 3 32
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 1106 214 110 782 276 276 0 354 354 0 410 66
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 19 15 0 4 16 16 0 3 3 0 0 0
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 90 28 0 62 52 52 0 16 16 0 17 5
6 Sở Khoa học và Công nghệ 158 2 0 156 8 8 0 137 137 0 13 0
7 Sở Tài chính 5 0 0 5 1 1 0 1 1 0 3 0
8 Sở Nội vụ 99 45 0 54 7 7 0 91 91 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 9 5 0 4 4 4 0 4 4 0 1 0
10 Sở Xây dựng 99 28 8 63 34 34 0 38 38 0 19 8
11 Sở Giao thông vận tải 4464 306 1395 2763 2199 2199 0 2237 2237 0 28 0
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 153 89 1 63 69 69 0 67 67 0 9 8
13 Sở Tư pháp 4464 1971 187 2306 2024 2024 0 2395 2394 1 7 38
14 Sở Công thương 1401 1321 0 80 1324 1324 0 68 68 0 2 7
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 120 41 0 79 30 30 0 46 46 0 37 7
16 Sở Ngoại Vụ 5 0 0 5 4 4 0 1 1 0 0 0
17 Ban Dân tộc 21 0 0 21 0 0 0 21 21 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 50 16 5 29 34 34 0 14 14 0 2 0
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 48 0 48 0 48 48 0 0 0 0 0 0
20 Thành phố Thanh Hóa 3720 2367 804 549 3055 3051 4 342 342 0 300 23
21 Thành phố Sầm Sơn 460 241 15 204 220 213 7 84 64 20 155 1
22 Thị xã Bỉm Sơn 473 312 31 130 320 320 0 48 48 0 105 0
23 Thị xã Nghi Sơn 1476 612 38 826 573 565 8 165 129 36 733 5
24 Huyện Hà Trung 781 622 101 58 702 696 6 36 33 3 41 2
25 Huyện Hoằng Hóa 1381 1203 113 65 1269 1255 14 81 67 14 31 0
26 Huyện Hậu Lộc 544 344 64 136 358 326 32 110 71 39 29 47
27 Huyện Nga Sơn 878 672 63 143 709 709 0 60 59 1 109 0
28 Huyện Đông Sơn 511 426 9 76 410 410 0 65 63 2 18 18
29 Huyện Quảng Xương 1002 605 5 392 578 574 4 148 60 88 273 3
30 Huyện Thiệu Hóa 451 386 0 65 328 327 1 84 75 9 30 9
31 Huyện Thọ Xuân 1037 939 15 83 859 837 22 161 120 41 15 2
32 Huyện Triệu Sơn 835 555 7 273 450 435 15 171 145 26 203 11
33 Huyện Vĩnh Lộc 448 364 1 83 346 344 2 43 43 0 56 3
34 Huyện Yên Định 1121 985 4 132 986 986 0 69 69 0 51 15
35 Huyện Nông Cống 430 206 7 217 229 208 21 120 20 100 80 1
36 Huyện Lang Chánh 181 99 6 76 82 75 7 93 38 55 6 0
37 Huyện Ngọc Lặc 905 713 44 148 749 725 24 113 69 44 35 8
38 Huyện Bá Thước 376 154 95 127 291 244 47 16 16 0 68 1
39 Huyện Cẩm Thủy 610 475 3 132 477 466 11 67 67 0 65 1
40 Huyện Như Thanh 578 427 27 124 429 427 2 36 35 1 110 3
41 Huyện Như Xuân 216 192 17 7 192 192 0 21 21 0 0 3
42 Huyện Thạch Thành 2482 1524 848 110 2294 2277 17 135 134 1 33 20
43 Huyện Thường Xuân 422 218 1 203 199 183 16 173 73 100 48 2
44 Huyện Quan Hóa 234 114 4 116 115 105 10 88 26 62 30 1
45 Huyện Quan Sơn 153 95 4 54 89 86 3 28 28 0 36 0
46 Huyện Mường Lát 140 68 6 66 81 81 0 28 28 0 28 3
47 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 2783 600 321 1862 1076 1055 21 303 299 4 1397 7
48 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 1784 235 146 1403 231 219 12 310 239 71 1243 0
49 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 168 22 20 126 67 67 0 22 22 0 77 2
50 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 1407 286 105 1016 637 512 125 185 176 9 585 0
51 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 656 135 43 478 270 270 0 101 101 0 285 0
52 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 2428 515 144 1769 638 633 5 464 451 13 1232 94
53 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 1104 275 180 649 618 616 2 117 115 2 354 15
54 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 936 280 211 445 477 465 12 131 125 6 310 18
55 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 960 297 7 656 224 154 70 199 136 63 502 35
56 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 2129 194 474 1461 730 724 6 216 204 12 1079 104
57 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 958 205 152 601 436 413 23 153 153 0 363 6
58 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 1027 220 124 683 343 305 38 223 164 59 448 13
59 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 2486 15 654 1817 541 533 8 229 219 10 1648 68
60 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 1127 70 148 909 223 223 0 95 95 0 805 4
61 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 1781 234 393 1154 665 662 3 154 154 0 952 10
62 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1540 38 376 1126 504 503 1 212 212 0 812 12
63 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 207 6 27 174 45 28 17 27 26 1 135 0
64 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 1371 202 1 1168 281 277 4 115 112 3 974 1
65 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 662 74 104 484 241 182 59 181 128 53 160 80
66 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 1256 160 98 998 466 443 23 460 438 22 281 49
67 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 584 22 258 304 337 333 4 191 191 0 42 14
68 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 506 1 82 423 72 35 37 44 23 21 385 5
69 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1270 265 63 942 473 468 5 117 116 1 675 5
70 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 443 5 79 359 108 91 17 90 78 12 238 7
71 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 72 12 2 58 15 15 0 9 9 0 47 1
72 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 41 9 5 27 10 10 0 16 16 0 14 1
73 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 10 0 1 9 10 9 1 0 0 0 0 0
TỔNG

64698

23627

8319

32752

32532

31766

766

12958

11953

1005

18283

925