Tình hình xử lý hồ sơ
Tổng tiếp nhận mới

37.857 hồ sơ

Đã xử lý

39.744 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 1
Tổng hồ sơ: 78.353

- Kỳ trước chuyển sang: 40.496

- Tiếp nhận mới: 37.857

Hồ sơ đã xử lý: 39.744

- Đúng hạn: 38.502

- Quá hạn: 1.242

96.88% đúng hạn
BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÁNG NĂM
(Số liệu tự động cập nhật đến 0h00 ngày )
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 691 234 14 443 317 317 0 127 127 0 117 130
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 510 124 89 297 229 229 0 187 180 7 30 64
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 527 36 186 305 59 59 0 284 283 1 127 57
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 32 13 0 19 15 15 0 1 1 0 14 2
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 171 10 1 160 99 99 0 47 39 8 22 3
6 Sở Khoa học và Công nghệ 38 5 3 30 12 12 0 12 12 0 14 0
7 Sở Tài chính 21 7 0 14 6 6 0 12 12 0 3 0
8 Sở Nội vụ 63 31 1 31 27 27 0 35 35 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 18 13 0 5 12 12 0 5 5 0 1 0
10 Sở Xây dựng 127 26 7 94 33 33 0 71 71 0 18 5
11 Sở Giao thông vận tải 4649 371 1973 2305 2894 2894 0 1737 1737 0 17 1
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 138 52 26 60 100 100 0 19 19 0 11 8
13 Sở Tư pháp 5116 1875 167 3074 2571 2571 0 1975 1975 0 570 0
14 Sở Công thương 1541 1448 5 88 1471 1471 0 59 59 0 2 9
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 582 2 28 552 17 17 0 30 30 0 509 26
16 Sở Ngoại Vụ 3 0 0 3 1 1 0 2 2 0 0 0
17 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 193 112 10 71 112 112 0 13 13 0 44 24
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 289 0 289 0 289 289 0 0 0 0 0 0
20 Thành phố Thanh Hóa 5493 1679 2055 1759 3752 3731 21 111 85 26 1574 56
21 Thành phố Sầm Sơn 881 309 241 331 686 533 153 125 95 30 60 10
22 Thị xã Bỉm Sơn 629 287 206 136 509 497 12 57 37 20 55 8
23 Thị xã Nghi Sơn 1454 697 219 538 898 883 15 53 51 2 499 4
24 Huyện Hà Trung 996 456 300 240 811 803 8 72 72 0 107 6
25 Huyện Hoằng Hóa 1745 858 842 45 1705 1701 4 13 9 4 23 4
26 Huyện Hậu Lộc 898 524 341 33 830 828 2 37 36 1 15 16
27 Huyện Nga Sơn 1037 610 382 45 960 960 0 45 45 0 23 9
28 Huyện Đông Sơn 948 576 263 109 876 873 3 58 52 6 7 7
29 Huyện Quảng Xương 638 308 230 100 538 520 18 87 22 65 10 3
30 Huyện Thiệu Hóa 862 581 66 215 769 765 4 32 22 10 59 2
31 Huyện Thọ Xuân 1228 611 581 36 1192 1190 2 22 10 12 13 1
32 Huyện Triệu Sơn 1060 601 253 206 854 848 6 75 43 32 116 15
33 Huyện Vĩnh Lộc 375 187 86 102 252 252 0 78 78 0 24 21
34 Huyện Yên Định 1215 831 239 145 1152 1150 2 27 16 11 24 12
35 Huyện Nông Cống 606 320 158 128 481 469 12 74 20 54 47 4
36 Huyện Lang Chánh 223 95 43 85 133 132 1 74 19 55 12 4
37 Huyện Ngọc Lặc 669 349 101 219 430 404 26 188 32 156 47 4
38 Huyện Bá Thước 511 218 61 232 291 280 11 210 127 83 8 2
39 Huyện Cẩm Thủy 591 496 56 39 560 560 0 22 20 2 7 2
40 Huyện Như Thanh 535 283 150 102 430 429 1 32 13 19 54 19
41 Huyện Như Xuân 519 402 95 22 500 500 0 9 8 1 7 3
42 Huyện Thạch Thành 1652 476 1056 120 1565 1552 13 65 52 13 16 6
43 Huyện Thường Xuân 190 96 16 78 89 78 11 59 23 36 38 4
44 Huyện Quan Hóa 636 438 161 37 580 580 0 24 23 1 18 14
45 Huyện Quan Sơn 174 71 78 25 145 144 1 9 9 0 18 2
46 Huyện Mường Lát 158 120 5 33 113 113 0 20 18 2 24 1
47 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 5766 3 1423 4340 1423 1325 98 430 272 158 3907 6
48 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 1445 0 471 974 602 580 22 205 49 156 635 3
49 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 167 0 105 62 91 87 4 32 20 12 3 41
50 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 1033 0 528 505 458 445 13 272 271 1 302 1
51 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 754 0 236 518 263 263 0 128 128 0 362 1
52 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 3357 13 869 2475 898 703 195 381 333 48 1980 98
53 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 1602 0 473 1129 672 516 156 283 170 113 573 74
54 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 853 0 515 338 594 581 13 76 74 2 133 50
55 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 1537 0 293 1244 298 225 73 218 171 47 993 28
56 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 2486 0 529 1957 645 634 11 164 134 30 1676 1
57 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 1417 0 390 1027 346 327 19 169 158 11 832 70
58 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 1468 0 342 1126 392 380 12 129 115 14 941 6
59 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 2941 0 540 2401 365 350 15 190 189 1 2334 52
60 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 1118 0 312 806 245 232 13 78 75 3 783 12
61 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 2598 0 774 1824 759 756 3 447 419 28 1377 15
62 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1752 0 360 1392 426 418 8 209 79 130 1106 11
63 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 172 0 45 127 36 32 4 25 8 17 110 1
64 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 2099 0 264 1835 228 216 12 66 62 4 1559 246
65 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 1343 0 277 1066 319 302 17 174 86 88 829 21
66 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 351 0 207 144 196 196 0 155 154 1 0 0
67 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 671 0 219 452 231 177 54 216 151 65 217 7
68 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 562 0 117 445 91 64 27 157 45 112 288 26
69 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1633 0 454 1179 557 457 100 294 163 131 777 5
70 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 428 0 129 299 129 87 42 163 81 82 119 17
71 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 58 0 9 49 27 25 2 0 0 0 30 1
72 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 81 0 21 60 66 66 0 0 0 0 5 10
73 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 29 0 18 11 22 19 3 0 0 0 7 0
TỔNG

78353

16854

21003

40496

39744

38502

1242

10955

9044

1911

26283

1371