Tình hình xử lý hồ sơ
Tổng tiếp nhận mới

653.639 hồ sơ

Đã xử lý

623.259 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 1
Tổng hồ sơ: 90.177

- Kỳ trước chuyển sang: 24.139

- Tiếp nhận mới: 66.038

Hồ sơ đã xử lý: 63.429

- Đúng hạn: 62.241

- Quá hạn: 1.188

98.13% đúng hạn
Tháng 2
Tổng hồ sơ: 90.083

- Kỳ trước chuyển sang: 25.373

- Tiếp nhận mới: 64.710

Hồ sơ đã xử lý: 58.113

- Đúng hạn: 56.999

- Quá hạn: 1.114

98.08% đúng hạn
Tháng 3
Tổng hồ sơ: 132.596

- Kỳ trước chuyển sang: 31.137

- Tiếp nhận mới: 101.459

Hồ sơ đã xử lý: 95.147

- Đúng hạn: 93.140

- Quá hạn: 2.007

97.89% đúng hạn
Tháng 4
Tổng hồ sơ: 138.669

- Kỳ trước chuyển sang: 35.855

- Tiếp nhận mới: 102.814

Hồ sơ đã xử lý: 92.593

- Đúng hạn: 91.030

- Quá hạn: 1.563

98.31% đúng hạn
Tháng 5
Tổng hồ sơ: 140.256

- Kỳ trước chuyển sang: 44.241

- Tiếp nhận mới: 96.015

Hồ sơ đã xử lý: 93.039

- Đúng hạn: 90.610

- Quá hạn: 2.429

97.39% đúng hạn
Tháng 6
Tổng hồ sơ: 135.062

- Kỳ trước chuyển sang: 45.128

- Tiếp nhận mới: 89.934

Hồ sơ đã xử lý: 88.658

- Đúng hạn: 85.100

- Quá hạn: 3.558

95.99% đúng hạn
Tháng 7
Tổng hồ sơ: 126.804

- Kỳ trước chuyển sang: 44.161

- Tiếp nhận mới: 82.643

Hồ sơ đã xử lý: 84.284

- Đúng hạn: 82.249

- Quá hạn: 2.035

97.59% đúng hạn
Tháng 8
Tổng hồ sơ: 90.484

- Kỳ trước chuyển sang: 40.458

- Tiếp nhận mới: 50.026

Hồ sơ đã xử lý: 47.996

- Đúng hạn: 47.105

- Quá hạn: 891

98.14% đúng hạn
BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÁNG NĂM
(Số liệu tự động cập nhật đến 0h00 ngày )
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 689 243 1 445 238 238 0 286 286 0 117 48
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 517 112 145 260 166 166 0 279 279 0 29 43
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 323 49 73 201 38 38 0 177 177 0 76 32
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 69 48 0 21 41 41 0 14 14 0 13 1
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 45 22 3 20 17 17 0 13 13 0 14 1
6 Sở Khoa học và Công nghệ 35 8 2 25 12 12 0 11 11 0 11 1
7 Sở Tài chính 19 3 0 16 4 4 0 12 12 0 2 1
8 Sở Nội vụ 130 46 0 84 7 7 0 122 122 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 5 5 0 0 5 5 0 0 0 0 0 0
10 Sở Xây dựng 306 100 10 196 71 71 0 185 185 0 5 45
11 Sở Giao thông vận tải 6209 206 3583 2420 3440 3440 0 2751 2751 0 17 1
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 159 80 28 51 92 92 0 45 44 1 9 13
13 Sở Tư pháp 5110 1864 296 2950 2524 2524 0 2218 2218 0 368 0
14 Sở Công thương 892 822 9 61 808 808 0 75 75 0 2 7
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 587 2 36 549 21 21 0 60 60 0 488 18
16 Sở Ngoại Vụ 3 1 1 1 1 1 0 2 2 0 0 0
17 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 127 63 7 57 28 28 0 51 51 0 39 9
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 314 0 314 0 314 314 0 0 0 0 0 0
20 Thành phố Thanh Hóa 6451 1354 3560 1537 4771 4765 6 190 187 3 1452 38
21 Thành phố Sầm Sơn 857 386 395 76 756 754 2 69 59 10 29 3
22 Thị xã Bỉm Sơn 849 256 513 80 719 694 25 92 64 28 23 15
23 Thị xã Nghi Sơn 1931 730 674 527 1402 1396 6 80 74 6 441 8
24 Huyện Hà Trung 1349 498 721 130 1181 1177 4 69 68 1 92 7
25 Huyện Hoằng Hóa 2777 1132 1594 51 2720 2717 3 27 20 7 20 10
26 Huyện Hậu Lộc 1096 488 557 51 1004 996 8 66 64 2 9 17
27 Huyện Nga Sơn 1119 538 543 38 1026 1025 1 80 74 6 0 13
28 Huyện Đông Sơn 1969 790 1088 91 1825 1825 0 127 127 0 7 10
29 Huyện Quảng Xương 642 347 197 98 552 537 15 79 21 58 9 2
30 Huyện Thiệu Hóa 953 626 224 103 787 777 10 70 41 29 47 49
31 Huyện Thọ Xuân 2144 734 1177 233 2049 2046 3 77 56 21 10 8
32 Huyện Triệu Sơn 1472 720 595 157 1235 1235 0 137 125 12 81 19
33 Huyện Vĩnh Lộc 454 235 204 15 412 412 0 26 26 0 13 3
34 Huyện Yên Định 1249 684 466 99 1147 1132 15 67 45 22 22 13
35 Huyện Nông Cống 763 375 264 124 641 620 21 95 21 74 24 3
36 Huyện Lang Chánh 244 83 80 81 163 162 1 69 1 68 10 2
37 Huyện Ngọc Lặc 431 240 72 119 283 279 4 125 53 72 16 7
38 Huyện Bá Thước 676 424 37 215 458 451 7 210 128 82 8 0
39 Huyện Cẩm Thủy 898 683 190 25 857 857 0 33 26 7 5 3
40 Huyện Như Thanh 719 377 254 88 591 582 9 84 56 28 42 2
41 Huyện Như Xuân 1175 346 723 106 1126 1049 77 16 16 0 16 17
42 Huyện Thạch Thành 1875 443 1373 59 1790 1790 0 69 55 14 13 3
43 Huyện Thường Xuân 239 155 15 69 164 153 11 37 12 25 37 1
44 Huyện Quan Hóa 908 152 744 12 884 860 24 1 1 0 13 10
45 Huyện Quan Sơn 440 197 218 25 405 400 5 14 13 1 16 5
46 Huyện Mường Lát 369 211 122 36 340 336 4 14 8 6 12 3
47 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 5389 0 1682 3707 1433 1379 54 574 537 37 3374 8
48 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 1942 0 540 1402 496 468 28 253 137 116 1189 4
49 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 297 0 126 171 61 36 25 111 70 41 2 123
50 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 978 0 583 395 569 567 2 225 225 0 182 2
51 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 877 0 251 626 338 338 0 147 147 0 390 2
52 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 3836 0 1057 2779 856 782 74 687 574 113 2122 171
53 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 1307 0 468 839 419 360 59 236 217 19 632 20
54 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 1103 0 729 374 612 501 111 234 234 0 200 57
55 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 1536 0 316 1220 306 220 86 352 300 52 851 27
56 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 2799 0 695 2104 463 457 6 564 483 81 1766 6
57 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 1149 0 453 696 352 351 1 290 290 0 488 19
58 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 2534 0 506 2028 786 754 32 202 199 3 1543 3
59 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 4340 0 634 3706 807 802 5 884 883 1 2462 187
60 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 1011 0 360 651 346 344 2 87 87 0 574 4
61 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 2562 0 1117 1445 1085 1063 22 447 438 9 793 237
62 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1694 0 295 1399 329 329 0 310 296 14 1040 15
63 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 146 0 51 95 41 35 6 23 21 2 77 5
64 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 2631 0 346 2285 217 188 29 513 259 254 1893 8
65 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 1258 0 299 959 267 221 46 369 182 187 612 10
66 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 429 0 389 40 301 301 0 127 126 1 0 1
67 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 598 0 263 335 176 166 10 297 216 81 108 17
68 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 455 0 139 316 86 70 16 83 64 19 234 52
69 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1516 0 511 1005 416 405 11 352 263 89 743 5
70 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 381 0 161 220 64 61 3 210 103 107 85 22
71 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 48 0 27 21 15 15 0 2 2 0 30 1
72 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 58 0 38 20 27 27 0 22 22 0 3 6
73 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 22 0 4 18 13 11 2 2 2 0 7 0
TỔNG

90484

16878

33148

40458

47996

47105

891

15927

14118

1809

25058

1503