Tình hình xử lý hồ sơ
Tổng tiếp nhận mới

112.362 hồ sơ

Đã xử lý

108.280 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 1
Tổng hồ sơ: 96.822

- Kỳ trước chuyển sang: 32.152

- Tiếp nhận mới: 64.670

Hồ sơ đã xử lý: 62.016

- Đúng hạn: 61.555

- Quá hạn: 461

99.26% đúng hạn
Tháng 2
Tổng hồ sơ: 77.095

- Kỳ trước chuyển sang: 32.762

- Tiếp nhận mới: 44.333

Hồ sơ đã xử lý: 43.048

- Đúng hạn: 42.359

- Quá hạn: 689

98.40% đúng hạn
Tháng 3
Tổng hồ sơ: 36.178

- Kỳ trước chuyển sang: 32.819

- Tiếp nhận mới: 3.359

Hồ sơ đã xử lý: 3.216

- Đúng hạn: 3.141

- Quá hạn: 75

97.67% đúng hạn
BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÁNG NĂM
(Số liệu tự động cập nhật đến 0h00 ngày )
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung (lũy kế cả kỳ trước) Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 205 4 0 201 7 7 0 198 198 0 0 0
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 385 12 0 373 12 12 0 365 365 0 3 5
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 846 3 2 841 12 12 0 360 360 0 469 5
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 8 1 0 7 4 4 0 4 4 0 0 0
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 30 0 2 28 0 0 0 14 14 0 16 0
6 Sở Khoa học và Công nghệ 151 2 0 149 0 0 0 137 137 0 14 0
7 Sở Tài chính 4 0 0 4 0 0 0 1 1 0 3 0
8 Sở Nội vụ 120 7 0 113 1 1 0 117 117 0 1 1
9 Sở Thông tin và Truyền thông 3 0 0 3 0 0 0 2 2 0 1 0
10 Sở Xây dựng 68 2 0 66 0 0 0 47 47 0 20 1
11 Sở Giao thông vận tải 2611 19 240 2352 79 79 0 2504 2504 0 28 0
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 96 12 0 84 11 11 0 74 74 0 9 2
13 Sở Tư pháp 3453 235 12 3206 255 255 0 3190 3189 1 7 1
14 Sở Công thương 406 101 0 305 315 315 0 89 89 0 2 0
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 91 6 0 85 4 4 0 42 41 1 41 4
16 Sở Ngoại Vụ 1 0 0 1 0 0 0 1 1 0 0 0
17 Ban Dân tộc 21 0 0 21 0 0 0 21 21 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 21 2 0 19 1 1 0 18 18 0 2 0
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
20 Thành phố Thanh Hóa 989 260 92 637 350 349 1 318 318 0 317 4
21 Thành phố Sầm Sơn 269 23 0 246 18 17 1 89 81 8 162 0
22 Thị xã Bỉm Sơn 187 29 2 156 38 38 0 39 39 0 110 0
23 Thị xã Nghi Sơn 972 44 1 927 61 60 1 175 139 36 736 0
24 Huyện Hà Trung 160 73 11 76 87 86 1 30 27 3 42 1
25 Huyện Hoằng Hóa 208 119 10 79 121 118 3 56 45 11 31 0
26 Huyện Hậu Lộc 290 36 9 245 58 53 5 199 157 42 29 4
27 Huyện Nga Sơn 255 53 11 191 81 72 9 60 60 0 114 0
28 Huyện Đông Sơn 125 56 3 66 54 52 2 52 51 1 19 0
29 Huyện Quảng Xương 549 103 3 443 113 112 1 152 70 82 284 0
30 Huyện Thiệu Hóa 121 45 0 76 24 24 0 67 57 10 30 0
31 Huyện Thọ Xuân 269 85 5 179 83 82 1 168 131 37 17 1
32 Huyện Triệu Sơn 357 34 1 322 20 20 0 124 110 14 211 2
33 Huyện Vĩnh Lộc 126 31 0 95 28 28 0 42 42 0 56 0
34 Huyện Yên Định 189 87 0 102 90 88 2 48 48 0 50 1
35 Huyện Nông Cống 202 36 1 165 59 57 2 63 21 42 80 0
36 Huyện Lang Chánh 112 5 0 107 4 4 0 102 34 68 6 0
37 Huyện Ngọc Lặc 207 88 5 114 84 81 3 89 69 20 32 2
38 Huyện Bá Thước 115 23 2 90 26 26 0 21 20 1 68 0
39 Huyện Cẩm Thủy 202 65 0 137 77 65 12 59 52 7 66 0
40 Huyện Như Thanh 195 45 8 142 44 43 1 39 38 1 112 0
41 Huyện Như Xuân 34 19 4 11 18 18 0 16 15 1 0 0
42 Huyện Thạch Thành 301 115 65 121 192 192 0 68 67 1 36 5
43 Huyện Thường Xuân 211 29 0 182 21 20 1 142 64 78 48 0
44 Huyện Quan Hóa 108 14 0 94 22 18 4 56 17 39 30 0
45 Huyện Quan Sơn 83 18 0 65 15 15 0 28 28 0 40 0
46 Huyện Mường Lát 69 20 2 47 16 16 0 25 24 1 28 0
47 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 1799 65 26 1708 60 59 1 391 388 3 1348 0
48 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 1609 21 10 1578 15 15 0 88 85 3 1506 0
49 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 126 4 2 120 4 4 0 43 43 0 79 0
50 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 869 39 0 830 28 28 0 239 239 0 596 6
51 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 446 17 3 426 11 11 0 174 174 0 261 0
52 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 1858 76 9 1773 54 52 2 474 472 2 1328 2
53 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 560 45 10 505 59 58 1 113 112 1 387 1
54 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 482 43 6 433 60 58 2 115 112 3 302 5
55 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 725 36 0 689 76 75 1 139 131 8 509 1
56 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 1360 10 44 1306 45 45 0 131 127 4 1184 0
57 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 546 28 7 511 26 26 0 198 198 0 322 0
58 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 756 8 16 732 24 24 0 293 233 60 439 0
59 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 2049 4 56 1989 43 39 4 237 234 3 1766 3
60 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 933 26 22 885 19 19 0 145 144 1 769 0
61 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 1215 22 34 1159 53 52 1 179 179 0 981 2
62 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1153 3 46 1104 0 0 0 301 301 0 852 0
63 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 161 0 0 161 0 0 0 19 19 0 142 0
64 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 1124 25 0 1099 22 20 2 100 99 1 1000 2
65 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 264 3 5 256 8 8 0 104 102 2 150 2
66 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 790 15 47 728 34 25 9 464 441 23 290 2
67 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 234 0 30 204 9 9 0 174 174 0 51 0
68 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 436 0 6 430 20 19 1 32 19 13 383 1
69 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 821 20 8 793 32 32 0 116 113 3 673 0
70 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 344 0 8 336 4 3 1 103 91 12 237 0
71 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 56 0 0 56 5 5 0 5 5 0 46 0
72 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 31 2 0 29 0 0 0 17 17 0 14 0
73 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 6 0 0 6 0 0 0 6 6 0 0 0
TỔNG

36178

2473

886

32819

3216

3141

75

13911

13264

647

18985

66