Tình hình xử lý hồ sơ
Tổng tiếp nhận mới

48.113 hồ sơ

Đã xử lý

48.997 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 1
Tổng hồ sơ: 81.874

- Kỳ trước chuyển sang: 40.466

- Tiếp nhận mới: 41.408

Hồ sơ đã xử lý: 43.262

- Đúng hạn: 41.862

- Quá hạn: 1.400

96.76% đúng hạn
Tháng 2
Tổng hồ sơ: 43.918

- Kỳ trước chuyển sang: 37.213

- Tiếp nhận mới: 6.705

Hồ sơ đã xử lý: 5.735

- Đúng hạn: 5.600

- Quá hạn: 135

97.65% đúng hạn
BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÁNG NĂM
(Số liệu tự động cập nhật đến 0h00 ngày )
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 272 22 1 249 3 3 0 125 125 0 117 27
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 255 10 13 232 32 32 0 187 178 9 30 6
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 430 7 6 417 8 8 0 286 285 1 128 8
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 18 1 0 17 0 0 0 4 4 0 14 0
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 41 2 0 39 1 1 0 18 18 0 22 0
6 Sở Khoa học và Công nghệ 27 0 0 27 0 0 0 13 12 1 14 0
7 Sở Tài chính 14 0 0 14 0 0 0 11 11 0 3 0
8 Sở Nội vụ 42 6 0 36 2 2 0 39 39 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 5 1 0 4 0 0 0 4 4 0 1 0
10 Sở Xây dựng 94 6 1 87 0 0 0 74 74 0 19 1
11 Sở Giao thông vận tải 2457 16 474 1967 29 29 0 2411 2411 0 17 0
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 42 3 2 37 8 8 0 24 24 0 10 0
13 Sở Tư pháp 2953 394 16 2543 307 307 0 2073 2073 0 573 0
14 Sở Công thương 231 195 3 33 159 159 0 70 70 0 2 0
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 541 1 2 538 1 1 0 30 29 1 509 1
16 Sở Ngoại Vụ 2 0 0 2 0 0 0 2 2 0 0 0
17 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 58 3 0 55 0 0 0 12 12 0 44 2
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 56 0 56 0 56 56 0 0 0 0 0 0
20 Thành phố Thanh Hóa 2351 280 346 1725 582 582 0 189 163 26 1575 5
21 Thành phố Sầm Sơn 223 39 5 179 58 32 26 101 90 11 60 4
22 Thị xã Bỉm Sơn 229 73 60 96 113 109 4 58 56 2 55 3
23 Thị xã Nghi Sơn 732 141 42 549 163 163 0 68 66 2 501 0
24 Huyện Hà Trung 393 82 134 177 218 217 1 67 66 1 107 1
25 Huyện Hoằng Hóa 46 0 0 46 0 0 0 23 19 4 23 0
26 Huyện Hậu Lộc 263 130 80 53 206 206 0 34 33 1 15 8
27 Huyện Nga Sơn 243 117 65 61 182 182 0 34 34 0 27 0
28 Huyện Đông Sơn 286 102 115 69 221 221 0 58 52 6 7 0
29 Huyện Quảng Xương 205 47 60 98 114 112 2 80 15 65 10 1
30 Huyện Thiệu Hóa 212 113 7 92 105 104 1 45 37 8 61 1
31 Huyện Thọ Xuân 397 131 236 30 355 355 0 29 17 12 13 0
32 Huyện Triệu Sơn 343 114 38 191 119 118 1 105 75 30 117 2
33 Huyện Vĩnh Lộc 177 66 13 98 71 71 0 81 81 0 24 1
34 Huyện Yên Định 243 149 40 54 182 182 0 35 22 13 23 3
35 Huyện Nông Cống 254 89 41 124 124 124 0 82 26 56 48 0
36 Huyện Lang Chánh 104 19 9 76 32 32 0 60 5 55 12 0
37 Huyện Ngọc Lặc 361 58 47 256 130 122 8 184 30 154 47 0
38 Huyện Bá Thước 274 49 7 218 62 62 0 204 121 83 8 0
39 Huyện Cẩm Thủy 157 98 9 50 123 123 0 27 25 2 7 0
40 Huyện Như Thanh 191 74 23 94 71 71 0 66 46 20 54 0
41 Huyện Như Xuân 122 81 23 18 102 102 0 13 12 1 7 0
42 Huyện Thạch Thành 504 94 337 73 430 429 1 56 51 5 16 2
43 Huyện Thường Xuân 134 37 0 97 17 17 0 79 41 38 38 0
44 Huyện Quan Hóa 127 81 7 39 92 91 1 17 16 1 18 0
45 Huyện Quan Sơn 322 77 206 39 264 264 0 36 35 1 19 3
46 Huyện Mường Lát 97 63 2 32 63 63 0 7 5 2 26 1
47 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 4474 0 144 4330 79 72 7 463 294 169 3930 2
48 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 897 0 47 850 30 30 0 231 74 157 636 0
49 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 55 0 20 35 0 0 0 51 39 12 3 1
50 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 670 0 80 590 252 245 7 101 100 1 316 1
51 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 511 0 31 480 59 59 0 105 105 0 347 0
52 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 2227 0 0 2227 0 0 0 281 276 5 1946 0
53 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 891 0 52 839 26 26 0 321 204 117 542 2
54 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 290 0 72 218 27 25 2 117 116 1 139 7
55 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 1279 0 42 1237 20 19 1 198 146 52 1058 3
56 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 1861 0 33 1828 12 12 0 165 146 19 1684 0
57 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 1049 0 51 998 26 25 1 175 174 1 831 17
58 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 1121 0 49 1072 48 45 3 132 119 13 941 0
59 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 2589 0 52 2537 6 6 0 171 167 4 2398 14
60 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 909 0 53 856 21 21 0 93 90 3 795 0
61 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 1904 0 97 1807 38 38 0 315 290 25 1548 3
62 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1347 0 51 1296 46 41 5 245 127 118 1054 2
63 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 132 0 2 130 23 2 21 5 1 4 103 1
64 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 1669 0 33 1636 25 25 0 77 73 4 1567 0
65 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 1023 0 24 999 3 3 0 197 95 102 823 0
66 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 113 0 32 81 48 48 0 65 64 1 0 0
67 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 435 0 31 404 107 65 42 103 84 19 225 0
68 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 492 0 33 459 1 1 0 204 87 117 282 5
69 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1102 0 56 1046 27 26 1 299 204 95 776 0
70 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 297 0 13 284 4 4 0 169 78 91 123 1
71 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 33 0 3 30 0 0 0 3 3 0 30 0
72 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 13 0 7 6 2 2 0 7 7 0 4 0
73 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 7 0 0 7 0 0 0 3 3 0 4 0
TỔNG

43918

3071

3634

37213

5735

5600

135

11517

9776

1741

26527

139