Tình hình xử lý hồ sơ
Tổng tiếp nhận mới

92.911 hồ sơ

Đã xử lý

91.055 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 1
Tổng hồ sơ: 96.982

- Kỳ trước chuyển sang: 32.482

- Tiếp nhận mới: 64.500

Hồ sơ đã xử lý: 62.145

- Đúng hạn: 61.135

- Quá hạn: 1.010

98.37% đúng hạn
Tháng 2
Tổng hồ sơ: 61.176

- Kỳ trước chuyển sang: 32.765

- Tiếp nhận mới: 28.411

Hồ sơ đã xử lý: 28.910

- Đúng hạn: 28.294

- Quá hạn: 616

97.87% đúng hạn
BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÁNG NĂM
(Số liệu tự động cập nhật đến 0h00 ngày )
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung (lũy kế cả kỳ trước) Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 296 84 2 210 109 109 0 166 166 0 0 21
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 542 159 13 370 156 156 0 351 351 0 3 32
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 1097 212 103 782 276 276 0 347 347 0 410 64
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 17 13 0 4 13 13 0 4 4 0 0 0
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 89 27 0 62 52 52 0 15 15 0 17 5
6 Sở Khoa học và Công nghệ 158 2 0 156 8 8 0 137 137 0 13 0
7 Sở Tài chính 5 0 0 5 1 1 0 1 1 0 3 0
8 Sở Nội vụ 97 43 0 54 7 7 0 89 89 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 9 5 0 4 4 4 0 4 4 0 1 0
10 Sở Xây dựng 98 28 7 63 34 34 0 37 37 0 19 8
11 Sở Giao thông vận tải 4430 296 1371 2763 2088 2088 0 2314 2314 0 28 0
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 145 81 1 63 69 69 0 60 60 0 9 7
13 Sở Tư pháp 4423 1930 187 2306 1890 1890 0 2488 2487 1 7 38
14 Sở Công thương 1294 1214 0 80 1213 1213 0 72 72 0 2 7
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 119 40 0 79 27 27 0 50 49 1 35 7
16 Sở Ngoại Vụ 5 0 0 5 4 4 0 1 1 0 0 0
17 Ban Dân tộc 21 0 0 21 0 0 0 21 21 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 49 15 5 29 33 33 0 14 14 0 2 0
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 48 0 48 0 48 48 0 0 0 0 0 0
20 Thành phố Thanh Hóa 3322 2095 678 549 2563 2559 4 441 441 0 298 20
21 Thành phố Sầm Sơn 431 212 15 204 178 171 7 99 88 11 153 1
22 Thị xã Bỉm Sơn 399 244 25 130 255 255 0 39 38 1 105 0
23 Thị xã Nghi Sơn 1384 531 27 826 501 493 8 151 115 36 730 2
24 Huyện Hà Trung 677 532 87 58 602 596 6 34 32 2 41 0
25 Huyện Hoằng Hóa 1193 1031 97 65 1085 1071 14 77 67 10 31 0
26 Huyện Hậu Lộc 427 265 23 139 235 225 10 125 59 66 29 38
27 Huyện Nga Sơn 813 617 53 143 655 655 0 49 48 1 109 0
28 Huyện Đông Sơn 462 377 9 76 360 360 0 67 65 2 18 17
29 Huyện Quảng Xương 841 448 5 388 427 424 3 142 60 82 269 3
30 Huyện Thiệu Hóa 351 285 0 66 250 249 1 64 55 9 31 6
31 Huyện Thọ Xuân 882 796 3 83 728 710 18 137 94 43 15 2
32 Huyện Triệu Sơn 796 516 7 273 415 403 12 167 138 29 203 11
33 Huyện Vĩnh Lộc 417 333 1 83 323 321 2 35 35 0 56 3
34 Huyện Yên Định 1004 868 4 132 829 829 0 115 115 0 52 8
35 Huyện Nông Cống 411 187 7 217 212 191 21 119 20 99 79 1
36 Huyện Lang Chánh 154 72 6 76 79 72 7 69 14 55 6 0
37 Huyện Ngọc Lặc 828 638 43 147 666 652 14 125 74 51 30 7
38 Huyện Bá Thước 341 126 88 127 216 210 6 57 16 41 68 0
39 Huyện Cẩm Thủy 561 426 3 132 427 417 10 68 68 0 65 1
40 Huyện Như Thanh 534 386 24 124 372 370 2 49 48 1 110 3
41 Huyện Như Xuân 192 171 14 7 176 176 0 16 16 0 0 0
42 Huyện Thạch Thành 2211 1340 761 110 2018 2003 15 143 141 2 34 16
43 Huyện Thường Xuân 379 175 1 203 167 151 16 163 66 97 48 1
44 Huyện Quan Hóa 223 103 4 116 109 99 10 83 21 62 30 1
45 Huyện Quan Sơn 144 86 4 54 85 82 3 23 23 0 36 0
46 Huyện Mường Lát 127 55 6 66 60 60 0 36 36 0 28 3
47 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 2693 536 293 1864 1014 994 20 310 301 9 1363 6
48 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 1747 209 135 1403 231 219 12 273 218 55 1243 0
49 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 163 19 18 126 61 61 0 24 22 2 76 2
50 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 1388 270 102 1016 605 481 124 198 189 9 585 0
51 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 628 109 41 478 254 254 0 92 92 0 282 0
52 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 2351 456 126 1769 589 585 4 468 454 14 1206 88
53 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 997 205 143 649 538 536 2 113 111 2 337 9
54 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 886 250 191 445 424 412 12 153 148 5 292 17
55 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 934 271 7 656 202 138 64 188 126 62 511 33
56 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 1941 153 326 1462 636 630 6 179 167 12 1031 95
57 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 925 182 142 601 406 383 23 143 143 0 371 5
58 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 986 197 106 683 334 296 38 191 134 57 449 12
59 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 2484 15 654 1815 529 529 0 267 251 16 1620 68
60 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 1102 62 126 914 199 198 1 87 84 3 813 3
61 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 1719 211 346 1162 528 525 3 181 181 0 1002 8
62 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1510 38 346 1126 470 469 1 184 184 0 844 12
63 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 205 4 27 174 38 23 15 30 27 3 137 0
64 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 1363 194 1 1168 263 259 4 113 109 4 986 1
65 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 647 71 92 484 176 163 13 236 138 98 159 76
66 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 1232 143 91 998 455 432 23 459 437 22 270 48
67 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 550 20 226 304 293 289 4 193 193 0 50 14
68 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 493 1 69 423 59 24 35 94 73 21 336 4
69 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1231 236 53 942 444 439 5 99 98 1 683 5
70 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 437 5 73 359 102 85 17 97 87 10 231 7
71 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 71 11 2 58 15 15 0 11 11 0 44 1
72 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 37 6 4 27 10 10 0 14 14 0 12 1
73 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 10 0 1 9 10 9 1 0 0 0 0 0
TỔNG

61176

20938

7473

32765

28910

28294

616

13261

12154

1107

18157

848