BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 735 378 6 351 306 306 0 222 222 0 117 90
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 795 199 268 328 384 384 0 303 303 0 30 78
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 479 47 149 283 56 56 0 271 271 0 103 49
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 74 51 1 22 57 57 0 4 4 0 13 0
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 88 53 0 35 47 47 0 22 22 0 14 5
6 Sở Khoa học và Công nghệ 42 12 6 24 22 22 0 12 12 0 8 0
7 Sở Tài chính 23 5 0 18 6 6 0 13 13 0 3 1
8 Sở Nội vụ 149 24 0 125 52 52 0 96 96 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 21 15 0 6 11 11 0 4 4 0 1 5
10 Sở Xây dựng 343 108 30 205 123 123 0 151 151 0 5 64
11 Sở Giao thông vận tải 6708 299 3672 2737 4486 4486 0 2204 2204 0 17 1
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 215 112 43 60 150 150 0 48 47 1 9 8
13 Sở Tư pháp 7182 3568 512 3102 4085 4085 0 2679 2679 0 418 0
14 Sở Công thương 1868 1818 7 43 1827 1827 0 28 28 0 2 11
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 578 2 41 535 21 21 0 50 50 0 497 10
16 Sở Ngoại Vụ 3 0 0 3 1 1 0 2 2 0 0 0
17 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 173 117 5 51 89 89 0 24 24 0 39 21
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 489 0 488 1 489 489 0 0 0 0 0 0
20 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 5965 0 2508 3457 2297 2281 16 1099 1088 11 2556 13
21 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 2127 0 841 1286 621 621 0 1005 829 176 484 17
22 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 247 0 178 69 88 87 1 102 91 11 2 55
23 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 1319 0 940 379 814 806 8 335 335 0 168 2
24 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 889 0 494 395 535 535 0 173 173 0 174 7
25 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 4251 0 1565 2686 1656 1656 0 1005 1005 0 1392 198
26 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 1635 0 746 889 584 533 51 648 625 23 337 66
27 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 1203 0 951 252 668 644 24 373 373 0 20 142
28 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 1735 0 539 1196 512 406 106 782 755 27 392 49
29 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 3594 0 1315 2279 1152 1112 40 1093 1005 88 1345 4
30 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 1547 0 700 847 665 661 4 539 538 1 291 52
31 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 2136 0 578 1558 1005 990 15 320 314 6 807 4
32 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 2397 0 960 1437 279 278 1 1528 1512 16 491 99
33 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 1018 0 407 611 411 402 9 147 147 0 458 2
34 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 3014 0 1743 1271 1494 1432 62 767 759 8 533 220
35 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1787 0 568 1219 492 485 7 700 680 20 579 16
36 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 154 0 85 69 71 56 15 47 44 3 31 5
37 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 2963 0 551 2412 463 433 30 1619 1260 359 835 46
38 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 1583 0 438 1145 425 302 123 683 345 338 456 19
39 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 736 0 427 309 627 627 0 105 105 0 0 4
40 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 676 0 394 282 283 187 96 332 255 77 36 25
41 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 517 0 211 306 141 139 2 137 131 6 174 65
42 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1792 0 727 1065 638 575 63 402 336 66 745 7
43 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 623 0 267 356 144 102 42 407 223 184 33 39
44 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 63 0 33 30 22 20 2 24 24 0 16 1
45 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 78 0 59 19 43 43 0 19 19 0 0 16
46 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 17 0 8 9 6 6 0 7 7 0 4 0
TỔNG

64031

6808

23461

33762

28348

27631

717

20531

19110

1421

13636

1516