BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 962 589 3 370 479 479 0 412 412 0 0 71
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1204 203 521 480 605 604 1 484 484 0 3 112
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 785 151 190 444 188 188 0 451 451 0 50 96
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 70 60 0 10 58 58 0 10 10 0 0 2
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 149 82 17 50 79 79 0 47 47 0 12 11
6 Sở Khoa học và Công nghệ 142 89 11 42 25 25 0 100 100 0 17 0
7 Sở Tài chính 15 2 0 13 4 4 0 8 8 0 3 0
8 Sở Nội vụ 137 14 0 123 105 105 0 29 29 0 1 2
9 Sở Thông tin và Truyền thông 22 13 0 9 15 15 0 5 5 0 1 1
10 Sở Xây dựng 361 86 28 247 166 166 0 184 184 0 2 9
11 Sở Giao thông vận tải 8892 505 5223 3164 6017 6017 0 2847 2847 0 28 0
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 251 146 37 68 167 167 0 58 58 0 11 15
13 Sở Tư pháp 7218 3442 658 3118 3906 3906 0 2679 2679 0 603 30
14 Sở Công thương 2791 2749 7 35 2751 2751 0 28 28 0 2 10
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 170 14 50 106 88 88 0 53 53 0 1 28
16 Sở Ngoại Vụ 3 1 0 2 0 0 0 3 3 0 0 0
17 Ban Dân tộc 5 0 0 5 4 4 0 1 1 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 115 77 5 33 67 67 0 30 29 1 2 16
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 133 0 133 0 133 133 0 0 0 0 0 0
20 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 4112 1057 1697 1358 2775 2775 0 1207 1206 1 100 30
21 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 1222 147 801 274 786 786 0 394 393 1 34 8
22 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 270 44 183 43 97 97 0 98 87 11 4 71
23 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 1490 677 282 531 1021 1021 0 187 185 2 282 0
24 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 696 27 445 224 377 377 0 319 319 0 0 0
25 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 4420 363 1856 2201 1663 1663 0 2419 2210 209 85 253
26 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 2465 1 1205 1259 1459 1459 0 953 741 212 41 12
27 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 1466 0 1131 335 1044 1044 0 335 335 0 3 84
28 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 1196 279 458 459 533 533 0 542 541 1 2 119
29 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 2692 39 1737 916 1568 1568 0 1059 1059 0 52 13
30 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 1311 22 779 510 679 679 0 629 629 0 0 3
31 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 1653 550 453 650 1017 1017 0 629 623 6 0 7
32 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 2729 9 1899 821 1163 1163 0 1316 1310 6 7 243
33 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 752 117 334 301 413 413 0 333 332 1 0 6
34 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 2712 742 592 1378 1691 1691 0 837 745 92 3 181
35 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1283 70 678 535 582 582 0 700 700 0 1 0
36 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 194 0 106 88 64 64 0 66 53 13 63 1
37 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 1294 546 12 736 508 500 8 439 431 8 322 25
38 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 734 15 351 368 306 296 10 359 349 10 20 49
39 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 712 280 254 178 357 357 0 262 252 10 22 71
40 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 1095 13 660 422 546 546 0 527 500 27 13 9
41 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 658 0 263 395 225 191 34 252 250 2 136 45
42 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1506 669 262 575 756 756 0 636 627 9 105 9
43 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 704 104 227 373 232 232 0 396 348 48 16 60
44 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 91 2 22 67 18 18 0 49 49 0 24 0
45 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 57 8 36 13 23 23 0 20 20 0 3 11
46 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 13 0 2 11 9 5 4 4 3 1 0 0
TỔNG

60952

14004

23608

23340

34769

34712

57

22396

21725

671

2074

1713