BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 882 432 5 445 446 446 0 234 234 0 117 85
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 729 216 253 260 306 306 0 299 299 0 29 95
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 402 65 158 179 69 69 0 207 207 0 71 55
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 114 93 0 21 85 85 0 9 9 0 13 7
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 66 39 7 20 30 30 0 21 21 0 14 1
6 Sở Khoa học và Công nghệ 43 12 8 23 18 18 0 15 15 0 9 1
7 Sở Tài chính 24 8 0 16 5 5 0 16 16 0 2 1
8 Sở Nội vụ 137 53 0 84 12 12 0 124 124 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 12 12 0 0 6 6 0 6 6 0 0 0
10 Sở Xây dựng 376 162 20 194 109 109 0 200 200 0 5 62
11 Sở Giao thông vận tải 8727 373 5934 2420 5987 5987 0 2720 2720 0 17 3
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 244 137 56 51 169 169 0 51 50 1 9 15
13 Sở Tư pháp 7049 3567 538 2944 3943 3943 0 2724 2724 0 382 0
14 Sở Công thương 1851 1774 16 61 1798 1798 0 41 41 0 2 10
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 608 3 57 548 48 48 0 44 44 0 490 26
16 Sở Ngoại Vụ 5 3 1 1 2 2 0 3 3 0 0 0
17 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 156 90 10 56 81 81 0 12 12 0 39 24
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 574 0 574 0 573 573 0 1 1 0 0 0
20 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 6102 0 2717 3385 2630 2627 3 1096 1086 10 2361 15
21 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 2315 0 933 1382 1019 1016 3 812 658 154 474 10
22 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 382 0 211 171 153 93 60 67 63 4 2 160
23 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 1386 0 1031 355 1004 1002 2 222 222 0 157 3
24 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 902 0 418 484 503 503 0 253 252 1 142 4
25 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 4571 0 1831 2740 1637 1637 0 1551 1551 0 1135 248
26 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 1690 0 851 839 761 677 84 603 586 17 286 40
27 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 1432 0 1059 373 1093 955 138 247 245 2 5 87
28 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 1798 0 578 1220 556 372 184 927 912 15 269 46
29 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 3305 0 1204 2101 1018 981 37 970 889 81 1309 8
30 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 1492 0 812 680 616 615 1 663 663 0 184 29
31 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 2885 0 857 2028 1324 1291 33 764 762 2 794 3
32 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 4900 0 1193 3707 2982 2977 5 1336 1335 1 101 481
33 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 1160 0 557 603 543 541 2 213 213 0 398 6
34 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 3542 0 2096 1446 1866 1832 34 928 916 12 343 405
35 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1946 0 563 1383 700 693 7 722 704 18 497 27
36 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 140 0 81 59 63 56 7 41 40 1 28 8
37 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 2903 0 618 2285 472 399 73 1627 1433 194 785 19
38 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 1526 0 574 952 368 314 54 772 508 264 373 13
39 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 764 0 724 40 454 453 1 309 308 1 0 1
40 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 761 0 451 310 421 327 94 265 236 29 17 58
41 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 565 0 249 316 175 136 39 172 169 3 134 84
42 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1881 0 876 1005 810 733 77 323 270 53 742 6
43 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 540 0 320 220 152 145 7 340 214 126 16 32
44 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 60 0 39 21 28 28 0 24 23 1 6 2
45 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 92 0 72 20 57 57 0 19 19 0 0 16
46 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 24 0 6 18 15 13 2 5 5 0 4 0
TỔNG

71063

7039

28558

35466

35107

34160

947

21998

21008

990

11762

2196