BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 852 505 10 337 331 331 0 328 328 0 117 76
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 694 222 260 212 329 329 0 231 231 0 29 105
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 315 37 53 225 78 78 0 124 124 0 67 46
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 76 58 0 18 53 53 0 9 9 0 12 2
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 60 38 0 22 39 39 0 6 6 0 14 1
6 Sở Khoa học và Công nghệ 39 12 6 21 18 18 0 13 13 0 7 1
7 Sở Tài chính 20 2 0 18 3 3 0 14 14 0 2 1
8 Sở Nội vụ 96 66 0 30 12 12 0 83 83 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 9 9 0 0 9 9 0 0 0 0 0 0
10 Sở Xây dựng 438 176 30 232 176 175 1 189 189 0 5 68
11 Sở Giao thông vận tải 6915 316 4397 2202 4492 4492 0 2403 2403 0 17 3
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 273 126 53 94 215 215 0 42 41 1 9 7
13 Sở Tư pháp 7306 3534 457 3315 4367 4367 0 2588 2588 0 351 0
14 Sở Công thương 1633 1569 3 61 1567 1567 0 59 59 0 2 5
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 602 9 63 530 34 34 0 62 62 0 487 19
16 Sở Ngoại Vụ 1 1 0 0 0 0 0 1 1 0 0 0
17 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 167 69 11 87 94 94 0 17 17 0 39 17
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 486 0 486 0 486 486 0 0 0 0 0 0
20 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 6271 0 2739 3532 2862 2859 3 1220 1202 18 2165 24
21 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 2565 0 1002 1563 1152 1148 4 944 848 96 438 31
22 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 339 0 186 153 123 116 7 169 121 48 2 45
23 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 1320 0 924 396 963 955 8 229 229 0 126 2
24 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 1250 0 505 745 735 735 0 359 358 1 125 31
25 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 5437 0 1613 3824 2259 2259 0 1793 1792 1 947 438
26 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 1783 0 844 939 901 854 47 581 560 21 258 43
27 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 1619 0 948 671 1166 1023 143 372 299 73 1 80
28 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 1979 0 569 1410 719 522 197 1019 956 63 201 40
29 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 4094 0 1195 2899 1988 1905 83 834 762 72 1267 5
30 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 1438 0 696 742 733 722 11 532 531 1 148 25
31 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 3211 0 837 2374 1182 1163 19 1237 1225 12 791 1
32 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 4376 0 1153 3223 608 579 29 3677 3673 4 30 61
33 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 1054 0 485 569 445 445 0 260 260 0 343 6
34 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 3388 0 1931 1457 1713 1671 42 1230 1222 8 216 229
35 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 2156 0 726 1430 757 747 10 941 923 18 442 16
36 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 134 0 88 46 65 55 10 54 54 0 5 10
37 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 2652 0 518 2134 337 286 51 1546 1448 98 739 30
38 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 1915 0 716 1199 949 528 421 632 566 66 320 14
39 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 638 0 563 75 597 597 0 40 39 1 0 1
40 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 741 0 467 274 413 342 71 295 263 32 15 18
41 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 552 0 270 282 143 112 31 229 219 10 87 93
42 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1977 0 876 1101 960 858 102 299 245 54 706 12
43 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 453 0 273 180 207 198 9 211 155 56 9 26
44 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 67 0 26 41 42 40 2 15 15 0 6 4
45 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 90 0 63 27 53 53 0 20 20 0 0 17
46 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 31 0 25 6 12 11 1 14 12 2 4 1
TỔNG

71512

6749

26067

38696

34387

33085

1302

24921

24165

756

10550

1654