BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 1018 499 8 511 542 542 0 280 280 0 117 79
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 633 250 123 260 317 317 0 228 228 0 27 61
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 351 35 77 239 90 89 1 152 152 0 51 58
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 76 63 0 13 51 51 0 13 13 0 10 2
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 89 52 0 37 45 45 0 28 28 0 14 2
6 Sở Khoa học và Công nghệ 32 4 9 19 8 8 0 16 16 0 7 1
7 Sở Tài chính 28 1 8 19 5 5 0 20 20 0 2 1
8 Sở Nội vụ 220 1 23 196 32 32 0 187 187 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 11 11 0 0 10 10 0 1 1 0 0 0
10 Sở Xây dựng 469 283 25 161 221 221 0 216 216 0 5 27
11 Sở Giao thông vận tải 10197 377 6282 3538 7284 7284 0 2889 2889 0 17 7
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 204 83 67 54 135 135 0 53 53 0 9 7
13 Sở Tư pháp 8946 3379 1571 3996 5658 5658 0 2990 2989 1 297 1
14 Sở Công thương 1530 1416 7 107 1468 1468 0 54 54 0 2 6
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 622 20 63 539 57 57 0 61 61 0 481 23
16 Sở Ngoại Vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
17 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 154 68 24 62 81 81 0 21 21 0 38 14
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 570 0 568 2 569 569 0 1 1 0 0 0
20 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 6452 0 3196 3256 2918 2916 2 1933 1921 12 1582 19
21 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 3284 0 1384 1900 1405 1282 123 1512 1240 272 311 56
22 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 514 0 261 253 323 224 99 121 104 17 2 68
23 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 1223 0 942 281 949 940 9 187 184 3 81 6
24 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 1354 0 545 809 632 631 1 616 615 1 102 4
25 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 5070 0 1941 3129 1499 1499 0 2677 2677 0 723 171
26 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 1766 0 1081 685 875 821 54 672 651 21 163 56
27 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 2029 0 1245 784 1554 1419 135 399 350 49 1 75
28 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 2609 0 1114 1495 781 474 307 1671 1515 156 95 62
29 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 5747 0 2186 3561 2087 1794 293 2511 2333 178 1147 2
30 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 1325 0 612 713 481 419 62 718 711 7 103 23
31 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 2996 0 926 2070 569 542 27 1696 1694 2 729 2
32 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 3606 0 1386 2220 565 538 27 2931 2724 207 12 98
33 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 866 0 364 502 294 294 0 333 333 0 232 7
34 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 4042 0 2208 1834 1984 1965 19 1465 1456 9 103 490
35 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1896 0 817 1079 522 515 7 1015 1007 8 349 10
36 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 87 0 77 10 65 63 2 19 19 0 1 2
37 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 2964 0 771 2193 656 441 215 1688 1416 272 590 30
38 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 1348 0 531 817 326 321 5 778 465 313 234 10
39 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 996 0 732 264 831 590 241 115 100 15 0 50
40 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 863 0 566 297 483 419 64 335 319 16 12 33
41 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 557 0 293 264 128 124 4 337 294 43 24 68
42 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 2193 0 1041 1152 1078 948 130 449 366 83 662 4
43 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 449 0 300 149 216 204 12 192 161 31 3 38
44 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 93 0 36 57 43 43 0 44 42 2 5 1
45 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 121 0 107 14 105 103 2 12 12 0 0 4
46 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 19 0 11 8 11 10 1 7 5 2 0 1
TỔNG

79619

6542

33528

39549

37953

36111

1842

31643

29923

1720

8344

1679