BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 909 556 6 347 336 336 0 394 394 0 117 62
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 567 226 117 224 242 242 0 230 230 0 27 68
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 392 32 88 272 86 86 0 189 188 1 56 61
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 60 55 0 5 46 46 0 12 12 0 1 1
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 128 105 0 23 86 86 0 23 23 0 14 5
6 Sở Khoa học và Công nghệ 35 8 12 15 19 19 0 8 8 0 8 0
7 Sở Tài chính 24 0 7 17 5 5 0 17 17 0 2 0
8 Sở Nội vụ 206 10 26 170 9 9 0 195 195 0 1 1
9 Sở Thông tin và Truyền thông 26 24 0 2 26 26 0 0 0 0 0 0
10 Sở Xây dựng 316 135 37 144 102 102 0 155 155 0 6 53
11 Sở Giao thông vận tải 9047 376 6149 2522 5508 5508 0 3520 3517 3 17 2
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 169 103 28 38 107 107 0 45 45 0 9 8
13 Sở Tư pháp 8342 3714 1289 3339 4345 4345 0 3712 3712 0 283 2
14 Sở Công thương 1596 1485 23 88 1483 1483 0 105 105 0 2 6
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 628 21 79 528 62 62 0 68 68 0 472 26
16 Sở Ngoại Vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
17 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 242 141 27 74 148 148 0 24 24 0 38 32
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 593 0 593 0 591 591 0 2 2 0 0 0
20 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 6513 0 3781 2732 3229 3228 1 1796 1784 12 1460 28
21 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 2841 0 1640 1201 929 912 17 1635 1458 177 265 12
22 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 461 0 288 173 174 160 14 253 163 90 0 34
23 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 1365 0 1039 326 1080 1068 12 209 209 0 72 4
24 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 1378 0 647 731 545 497 48 759 758 1 50 24
25 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 4857 0 2333 2524 1567 1567 0 2666 2649 17 463 161
26 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 1536 0 1019 517 780 718 62 577 559 18 108 71
27 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 2125 0 1584 541 1270 1177 93 783 758 25 1 71
28 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 2386 0 1405 981 830 534 296 1437 1307 130 58 61
29 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 4922 0 2465 2457 1355 1229 126 2540 2417 123 1021 6
30 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 1294 0 665 629 553 508 45 624 623 1 89 28
31 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 2710 0 1091 1619 611 573 38 1543 1535 8 527 29
32 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 3072 0 1335 1737 783 771 12 2210 2149 61 10 69
33 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 772 0 375 397 266 266 0 324 324 0 178 4
34 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 3754 0 2391 1363 1833 1814 19 1796 1786 10 38 87
35 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1388 0 652 736 289 275 14 813 806 7 266 20
36 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 64 0 53 11 43 37 6 10 10 0 0 11
37 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 2485 0 776 1709 274 217 57 1658 1453 205 535 18
38 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 1077 0 425 652 256 255 1 601 373 228 216 4
39 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 827 0 718 109 563 531 32 264 170 94 0 0
40 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 705 0 499 206 357 274 83 286 246 40 11 51
41 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 524 0 253 271 156 136 20 243 225 18 21 104
42 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1975 0 991 984 814 738 76 523 447 76 629 9
43 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 410 0 264 146 220 179 41 147 130 17 2 41
44 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 106 0 55 51 47 47 0 54 52 2 3 2
45 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 96 0 86 10 77 77 0 14 14 0 0 5
46 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 25 0 11 14 17 7 10 8 6 2 0 0
TỔNG

72948

6991

35322

30635

32119

30996

1123

32472

31106

1366

7076

1281