BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 650 351 23 276 268 268 0 230 230 0 117 35
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 423 168 85 170 156 156 0 199 199 0 27 41
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 433 45 110 278 93 93 0 209 208 1 68 63
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 49 40 0 9 44 44 0 4 4 0 1 0
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 35 19 0 16 11 11 0 11 11 0 12 1
6 Sở Khoa học và Công nghệ 44 1 14 29 24 24 0 13 13 0 7 0
7 Sở Tài chính 32 1 9 22 15 15 0 15 15 0 2 0
8 Sở Nội vụ 186 17 11 158 16 16 0 169 169 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 23 20 0 3 21 21 0 2 2 0 0 0
10 Sở Xây dựng 295 116 47 132 108 108 0 139 139 0 4 44
11 Sở Giao thông vận tải 6544 279 3968 2297 4016 4016 0 2506 2506 0 17 5
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 192 109 51 32 140 140 0 30 30 0 8 14
13 Sở Tư pháp 8357 4224 431 3702 5024 5023 1 3072 3072 0 261 0
14 Sở Công thương 1689 1624 22 43 1597 1597 0 86 86 0 2 4
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 588 9 77 502 34 34 0 64 64 0 463 27
16 Sở Ngoại Vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
17 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 207 87 43 77 92 92 0 37 37 0 38 40
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 662 0 660 2 662 662 0 0 0 0 0 0
20 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 6078 0 3527 2551 3210 3160 50 1408 1370 38 1426 34
21 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 2576 0 1249 1327 1357 945 412 927 882 45 282 10
22 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 368 0 218 150 158 138 20 173 96 77 0 37
23 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 1288 0 1023 265 931 873 58 271 269 2 82 4
24 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 1404 0 804 600 607 601 6 696 678 18 81 20
25 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 3941 0 2135 1806 1251 1251 0 1773 1773 0 751 166
26 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 1470 0 1039 431 927 902 25 445 426 19 72 26
27 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 1676 0 1289 387 1066 989 77 527 508 19 1 82
28 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 1316 0 754 562 270 180 90 922 782 140 59 65
29 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 3685 0 1736 1949 1214 1120 94 1533 1458 75 924 14
30 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 937 0 389 548 300 272 28 544 533 11 86 7
31 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 2041 0 912 1129 403 381 22 1248 1244 4 371 19
32 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 2500 0 922 1578 580 569 11 984 978 6 871 65
33 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 653 0 344 309 233 226 7 244 244 0 165 11
34 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 3079 0 2063 1016 1613 1583 30 1335 1326 9 28 103
35 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 1072 0 462 610 312 295 17 528 521 7 210 22
36 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 77 0 64 13 61 47 14 11 11 0 0 5
37 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 2155 0 611 1544 336 251 85 889 680 209 820 110
38 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 909 0 295 614 241 241 0 458 300 158 194 16
39 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 737 0 583 154 627 544 83 109 68 41 0 1
40 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 628 0 438 190 403 309 94 195 181 14 11 19
41 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 538 0 260 278 157 134 23 251 243 8 20 110
42 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1659 0 988 671 667 642 25 483 404 79 501 8
43 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 410 0 188 222 245 103 142 144 132 12 2 19
44 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 117 0 56 61 66 50 16 43 41 2 8 0
45 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 55 0 47 8 36 34 2 10 10 0 0 9
46 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 27 0 15 12 13 12 1 14 10 4 0 0
TỔNG

61805

7110

27962

26733

29605

28172

1433

22951

21953

998

7993

1256