BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Sở Y tế 530 218 14 298 275 275 0 96 96 0 116 43
2 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 293 122 11 160 122 122 0 111 111 0 27 33
3 Sở Tài nguyên và Môi trường 398 48 74 276 109 109 0 157 156 1 59 73
4 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 35 24 0 11 34 34 0 0 0 0 1 0
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 105 11 0 94 84 84 0 9 9 0 12 0
6 Sở Khoa học và Công nghệ 50 2 19 29 18 18 0 26 26 0 6 0
7 Sở Tài chính 38 0 8 30 17 17 0 19 19 0 2 0
8 Sở Nội vụ 136 42 32 62 46 46 0 89 89 0 1 0
9 Sở Thông tin và Truyền thông 18 15 0 3 17 17 0 0 0 0 0 1
10 Sở Xây dựng 310 121 27 162 167 167 0 88 88 0 4 51
11 Sở Giao thông vận tải 4749 402 2545 1802 2605 2605 0 2125 2125 0 17 2
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 163 104 18 41 132 132 0 15 15 0 8 8
13 Sở Tư pháp 2568 1225 126 1217 1464 1464 0 860 859 1 244 0
14 Sở Công thương 1330 1236 35 59 1248 1248 0 66 66 0 2 14
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 603 1 77 525 69 69 0 60 60 0 453 21
16 Sở Ngoại Vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
17 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 193 67 23 103 104 104 0 29 29 0 38 22
19 Bảo hiểm xã hội tỉnh 345 0 338 7 345 345 0 0 0 0 0 0
20 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Thanh Hóa 5681 0 3019 2662 3196 3182 14 1205 1186 19 1251 29
21 Chi nhánh VPĐKĐĐ TP Sầm Sơn 1862 0 851 1011 621 573 48 1048 812 236 185 8
22 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Bỉm Sơn 346 0 195 151 117 103 14 199 121 78 0 30
23 Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi Sơn 992 0 805 187 788 784 4 139 119 20 61 4
24 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hà Trung 1082 0 655 427 628 628 0 372 366 6 70 12
25 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hoằng Hóa 3051 0 1456 1595 1083 1083 0 1414 1414 0 489 65
26 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Hậu Lộc 1190 0 799 391 834 721 113 313 297 16 23 20
27 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nga Sơn 1403 0 1066 337 1030 972 58 272 261 11 1 100
28 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông Sơn 816 0 430 386 243 171 72 477 353 124 38 58
29 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quảng Xương 2900 0 1292 1608 1125 1023 102 1083 997 86 681 11
30 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thiệu Hóa 795 0 364 431 316 313 3 372 372 0 64 43
31 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thọ Xuân 1304 0 632 672 436 430 6 610 608 2 251 7
32 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Triệu Sơn 1899 0 889 1010 392 376 16 930 901 29 465 112
33 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Vĩnh Lộc 504 0 192 312 255 255 0 153 153 0 92 4
34 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Yên Định 2320 0 1572 748 1347 1339 8 859 855 4 5 109
35 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Nông Cống 751 0 325 426 210 200 10 381 373 8 138 22
36 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Lang Chánh 109 0 46 63 92 35 57 16 15 1 0 1
37 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Ngọc Lặc 1645 0 620 1025 275 246 29 862 695 167 488 20
38 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Bá Thước 849 0 354 495 220 220 0 439 365 74 185 5
39 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Cẩm Thủy 559 0 468 91 491 347 144 65 65 0 0 3
40 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Thanh 620 0 457 163 295 284 11 307 278 29 3 15
41 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Như Xuân 438 0 257 181 126 126 0 223 223 0 15 74
42 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạch Thành 1317 0 668 649 534 465 69 472 288 184 303 8
43 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thường Xuân 417 0 189 228 137 88 49 207 126 81 1 72
44 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Hóa 93 0 44 49 31 27 4 56 53 3 3 3
45 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Quan Sơn 39 0 33 6 28 28 0 4 4 0 0 7
46 Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Mường Lát 16 0 12 4 6 6 0 10 7 3 0 0
TỔNG

44862

3638

21037

20187

21712

20881

831

16238

15055

1183

5802

1110