BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
(Số liệu tự động cập nhật đến ngày 02/12/2020)
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Công an tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2 Bảo hiểm xã hội tỉnh 835 0 809 26 810 810 0 23 23 0 1 1
3 Sở Xây dựng 209 83 52 74 105 105 0 69 69 0 5 30
4 Sở Y tế 827 444 14 369 386 386 0 286 286 0 115 40
5 Sở Thông tin và Truyền thông 5 3 1 1 4 4 0 0 0 0 0 1
6 Sở Tài chính 11 0 8 3 3 3 0 7 7 0 1 0
7 Sở Kế hoạch và Đầu tư 2795 922 814 1059 1587 1421 166 431 352 79 746 31
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 422 301 69 52 300 298 2 87 87 0 2 33
9 Sở Tư pháp 3059 1072 631 1356 1618 1615 3 1258 1247 11 182 1
10 Sở Công Thương 875 632 53 190 694 694 0 175 175 0 2 4
11 Sở Giao thông vận tải 4035 232 1936 1867 2315 2313 2 1695 1695 0 15 10
12 Sở Nội vụ 341 21 89 231 114 114 0 223 223 0 1 3
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 31 14 0 17 17 17 0 1 1 0 11 2
14 Sở Tài nguyên và Môi trường 329 9 111 209 83 83 0 148 148 0 55 43
15 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 284 61 101 122 150 150 0 94 94 0 26 14
16 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 48 40 3 5 37 37 0 10 10 0 1 0
17 Sở Khoa học và Công nghệ 81 16 28 37 53 53 0 23 23 0 5 0
18 Sở Ngoại Vụ 3 0 2 1 1 1 0 2 2 0 0 0
19 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 162 46 48 68 74 74 0 37 37 0 37 14
20 Ban Dân Tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
TỔNG

14352

3896

4769

5687

8351

8178

173

4569

4479

90

1205

227

Top