BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
(Số liệu tự động cập nhật đến ngày 02/12/2020)
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Công an tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2 Bảo hiểm xã hội tỉnh 1047 0 1016 31 1021 1021 0 25 25 0 1 0
3 Sở Xây dựng 266 49 125 92 162 162 0 69 69 0 5 30
4 Sở Y tế 836 425 39 372 444 444 0 254 254 0 115 23
5 Sở Thông tin và Truyền thông 12 9 2 1 10 10 0 1 1 0 0 1
6 Sở Tài chính 8 0 3 5 5 5 0 2 2 0 1 0
7 Sở Kế hoạch và Đầu tư 3376 1104 1138 1134 2237 2041 196 343 265 78 746 50
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 353 209 76 68 262 262 0 50 50 0 2 39
9 Sở Tư pháp 3515 76 1982 1457 2148 2138 10 1185 1172 13 182 0
10 Sở Công Thương 879 576 52 251 682 682 0 188 188 0 2 7
11 Sở Giao thông vận tải 3749 237 2400 1112 1874 1874 0 1853 1850 3 15 7
12 Sở Nội vụ 359 16 117 226 125 125 0 230 230 0 1 3
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 67 9 2 56 50 50 0 6 6 0 11 0
14 Sở Tài nguyên và Môi trường 361 12 150 199 104 104 0 160 160 0 55 42
15 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 241 57 85 99 106 106 0 96 96 0 26 13
16 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 89 62 2 25 84 84 0 4 4 0 1 0
17 Sở Khoa học và Công nghệ 73 13 25 35 36 36 0 32 32 0 5 0
18 Sở Ngoại Vụ 1 0 1 0 0 0 0 1 1 0 0 0
19 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 158 32 49 77 70 70 0 31 31 0 37 20
20 Ban Dân Tộc 22 0 0 22 22 22 0 0 0 0 0 0
TỔNG

15412

2886

7264

5262

9442

9236

206

4530

4436

94

1205

235

Top