BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
(Số liệu tự động cập nhật đến ngày 02/12/2020)
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Công an tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2 Bảo hiểm xã hội tỉnh 895 0 864 31 864 864 0 30 30 0 1 0
3 Sở Xây dựng 290 38 157 95 155 155 0 88 88 0 5 42
4 Sở Y tế 786 274 57 455 398 398 0 257 257 0 115 16
5 Sở Thông tin và Truyền thông 12 11 1 0 11 11 0 1 1 0 0 0
6 Sở Tài chính 8 0 3 5 2 2 0 4 4 0 1 1
7 Sở Kế hoạch và Đầu tư 3962 1046 1790 1126 2759 2617 142 410 334 76 746 47
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 405 257 86 62 314 314 0 67 67 0 2 22
9 Sở Tư pháp 3391 45 1970 1376 1918 1912 6 1289 1271 18 182 2
10 Sở Công Thương 704 423 91 190 446 446 0 249 249 0 2 7
11 Sở Giao thông vận tải 2689 155 2485 49 1572 1572 0 1097 1092 5 15 5
12 Sở Nội vụ 288 0 101 187 61 60 1 225 225 0 1 1
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 106 29 0 77 49 43 6 46 46 0 11 0
14 Sở Tài nguyên và Môi trường 378 12 141 225 136 136 0 147 147 0 55 40
15 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 285 94 91 100 172 172 0 74 74 0 26 13
16 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 93 73 2 18 63 63 0 24 24 0 1 5
17 Sở Khoa học và Công nghệ 84 24 41 19 49 49 0 30 30 0 5 0
18 Sở Ngoại Vụ 1 0 0 1 1 1 0 0 0 0 0 0
19 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 154 11 61 82 66 66 0 40 40 0 37 11
20 Ban Dân Tộc 22 0 0 22 0 0 0 22 22 0 0 0
TỔNG

14553

2492

7941

4120

9036

8881

155

4100

4001

99

1205

212

Top