BẢNG TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM
(Số liệu tự động cập nhật đến ngày 02/12/2020)
STT Đơn vị Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số mới tiếp nhận trực tuyến Số mới tiếp nhận trực tiếp Số kỳ trước chuyển qua Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
1 Công an tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2 Bảo hiểm xã hội tỉnh 810 0 775 35 785 785 0 24 24 0 1 0
3 Sở Xây dựng 361 161 100 100 125 125 0 188 188 0 5 43
4 Sở Y tế 566 268 25 273 279 279 0 139 139 0 115 33
5 Sở Thông tin và Truyền thông 7 5 2 0 7 7 0 0 0 0 0 0
6 Sở Tài chính 19 2 4 13 10 10 0 8 8 0 1 0
7 Sở Kế hoạch và Đầu tư 3068 1077 904 1087 1919 1748 171 364 289 75 750 35
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 392 281 41 70 291 291 0 72 72 0 2 27
9 Sở Tư pháp 3648 1777 270 1601 2177 2169 8 1286 1278 8 183 2
10 Sở Công Thương 920 728 23 169 735 735 0 183 183 0 2 0
11 Sở Giao thông vận tải 3579 298 1824 1457 2071 2071 0 1492 1490 2 15 1
12 Sở Nội vụ 389 100 51 238 156 156 0 232 232 0 1 0
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 98 73 0 25 19 19 0 68 68 0 11 0
14 Sở Tài nguyên và Môi trường 372 14 146 212 103 103 0 184 184 0 59 26
15 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 264 63 78 123 98 98 0 124 124 0 26 16
16 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 50 43 0 7 47 47 0 2 2 0 1 0
17 Sở Khoa học và Công nghệ 85 12 35 38 38 38 0 41 41 0 5 1
18 Sở Ngoại Vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
19 Ban Quản lý khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 148 47 30 71 56 56 0 33 33 0 37 22
20 Ban Dân Tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
TỔNG

14776

4949

4308

5519

8916

8737

179

4440

4355

85

1214

206

Top